Từ: 花搭着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花搭着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花搭着 trong tiếng Trung hiện đại:

[huādā·zhe] trộn lẫn; pha trộn; độn; pha; trộn。种类或质量不同的东西错综搭配。
细粮粗粮花搭着吃。
gạo xấu trộn gạo tốt mà ăn; ăn độn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
花搭着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花搭着 Tìm thêm nội dung cho: 花搭着