Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất nhẫn
Không nhịn được, không nhẫn nại được.
◇Luận Ngữ 語:
Xảo ngôn loạn đức, tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu
德, 謀 (Vệ Linh Công 公) Lời nói khéo thì làm bại hoại đạo đức, việc nhỏ không nhịn được thì làm hỏng mưu lớn.Không nỡ, không nén được lòng thương xót, không nhẫn tâm.

Nghĩa của 不忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùrěn] không đành; không nỡ; không chịu nỗi; không dám。心里忍受不了。
不忍心
không nhẫn tâm; không đành lòng; không đành dạ
不忍释手
không nỡ rời tay
不忍卒读(不忍心读完,多形容文章悲惨动人)
không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
不忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不忍 Tìm thêm nội dung cho: 不忍