Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa những trong tiếng Việt:
["- I. t. Từ đặt trước một danh từ số nhiều: Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên. II. ph. 1. Đến mức độ là: Thằng bé ăn những năm bát cơm. 2. Hằng, luôn luôn: Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp. 3. Còn như: Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn. 4. Chỉ vừa mới: Những nghe nói đã thẹn thùng (K)."]Dịch những sang tiếng Trung hiện đại:
就 《表示对比起来数目大, 次数多, 能力强等。》anh ấy ba ngày mới đến một lần, anh thì một ngày đến những ba lần.他三天才来一次, 你一天就来三次。 些许 《一点儿; 少许。》
但; 惟; 只; 仅 《用在表示递进的复句的上半句里, 下半句里通常有连词"而且、并且"或副词"也、还"等相呼应。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: những
| những | 仍: | những người, những điều |
| những | 忍: | những người, những điều |

Tìm hình ảnh cho: những Tìm thêm nội dung cho: những
