Từ: 汇率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇率 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìlǜ] tỉ suất hối đoái; tỉ giá hối đoái。一个国家的货币兑换其他国家的货币的比例。也叫汇价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
汇率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇率 Tìm thêm nội dung cho: 汇率