Từ: 汉语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉语 trong tiếng Trung hiện đại:

[Hànyǔ] Hán ngữ; tiếng Hán; tiếng Hoa; tiếng Trung Quốc。汉族的语言,是中国的主要语言。现代汉语的标准语是普通话。
汉语字处理
soạn thảo văn bản tiếng Hoa
汉语是指口讲、耳听的语言,中文还包括阅读和书写的内容。
Hán ngữ chỉ ngôn ngữ miệng nói tai nghe, Trung văn còn bao gồm nội dung đọc và viết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
汉语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉语 Tìm thêm nội dung cho: 汉语