Từ: 温故知新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温故知新:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 温 • 故 • 知 • 新

Nghĩa của 温故知新 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēn"gùzhīxīn] Hán Việt: ÔN CỐ TRI TÂN
ôn cũ biết mới; ôn cố tri tân。 温习旧的知识,能够得到新的理解和体会。也指回忆过去,认识现在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn温:ôn hoà
ồn温:ồn ào
ổn温:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri知:lời nói tri tri
trơ知:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
温故知新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温故知新 Tìm thêm nội dung cho: 温故知新