Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 汗淋淋 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànlīnlīn] mồ hôi nhỏ giọt; mồ hôi đầm đìa。(汗淋淋的)形容汗水往下流的样子。
他跑得浑身汗淋淋的。
anh ấy chạy toàn thân mồ hôi đầm đìa.
他跑得浑身汗淋淋的。
anh ấy chạy toàn thân mồ hôi đầm đìa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| hãn | 汗: | hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ) |
| khan | 汗: | khan hiếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |

Tìm hình ảnh cho: 汗淋淋 Tìm thêm nội dung cho: 汗淋淋
