Từ: 江天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 江 • 天

Nghĩa của 江天 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngtiān] giang thiên; bầu trời rộng mở trên mặt sông。江河面上的广阔空际。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang江:giang hồ; giang sơn
gianh江:sông Gianh (tên sông)
giăng江:giăng lưới, giăng câu
nhăng江:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
江天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江天 Tìm thêm nội dung cho: 江天