Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干松 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān·song] khô; khô xốp。干燥松散。
躺在干松的草堆上晒太阳。
nằm trên đống cỏ khô phơi nắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
干松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干松 Tìm thêm nội dung cho: 干松