Từ: 干松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干松:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 干 • 松

Nghĩa của 干松 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān·song] khô; khô xốp。干燥松散。
躺在干松的草堆上晒太阳。
nằm trên đống cỏ khô phơi nắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông松:rừng thông
tòng松:tòng (cây thông)
tùng松:cây tùng
干松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干松 Tìm thêm nội dung cho: 干松