Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 棵子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棵子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棵子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē·zi]
cọng; thân (phần nhiều chỉ rau cỏ)。植物的茎和枝叶(多指 庄稼的)。
青棵子。
cọng xanh.
树棵子。
thân cây.
玉米棵子长得很高。
thân lúa phát triển rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棵

khoả:tam khoả thụ (ba gốc cây)
quả:quả đựng đồ lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
棵子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棵子 Tìm thêm nội dung cho: 棵子