Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炷, chiết tự chữ CHÚ, CHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炷:
炷
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;
炷 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 炷
(Danh) Bấc đèn, tim đèn.◎Như: đăng chú tương tận 燈炷將盡 bấc đèn sắp hết.
(Danh) Lượng từ: nén (hương, nhang).
◎Như: nhất chú hương 一炷香 một nén hương.
(Động) Đốt.
◎Như: chú hương 炷香 đốt hương.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.
chú, như "chú (tim đèn)" (gdhn)
chụ, như "chụ (tim đèn)" (gdhn)
Nghĩa của 炷 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
书
1. bấc đèn; tim đèn。灯心。
灯炷
tim đèn; bấc đèn
书
2. đốt; thắp (hương)。烧(香)。
3. nén; cây (lượng từ, dùng với nén nhang đã đốt.)。量词,用于点着的香。
一炷香
một nén nhang đã đốt.
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
书
1. bấc đèn; tim đèn。灯心。
灯炷
tim đèn; bấc đèn
书
2. đốt; thắp (hương)。烧(香)。
3. nén; cây (lượng từ, dùng với nén nhang đã đốt.)。量词,用于点着的香。
一炷香
một nén nhang đã đốt.
Chữ gần giống với 炷:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炷
| chú | 炷: | chú (tim đèn) |
| chụ | 炷: | chụ (tim đèn) |

Tìm hình ảnh cho: 炷 Tìm thêm nội dung cho: 炷
