Chữ 炷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炷, chiết tự chữ CHÚ, CHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炷:

炷 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炷

Chiết tự chữ chú, chụ bao gồm chữ 火 主 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炷 cấu thành từ 2 chữ: 火, 主
  • hoả, hỏa
  • chuá, chúa, chủ
  • chú [chú]

    U+70B7, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 炷

    (Danh) Bấc đèn, tim đèn.
    ◎Như: đăng chú tương tận
    bấc đèn sắp hết.

    (Danh)
    Lượng từ: nén (hương, nhang).
    ◎Như: nhất chú hương một nén hương.

    (Động)
    Đốt.
    ◎Như: chú hương đốt hương.
    ◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.

    chú, như "chú (tim đèn)" (gdhn)
    chụ, như "chụ (tim đèn)" (gdhn)

    Nghĩa của 炷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRỤ

    1. bấc đèn; tim đèn。灯心。
    灯炷
    tim đèn; bấc đèn

    2. đốt; thắp (hương)。烧(香)。
    3. nén; cây (lượng từ, dùng với nén nhang đã đốt.)。量词,用于点着的香。
    一炷香
    một nén nhang đã đốt.

    Chữ gần giống với 炷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炷 Tự hình chữ 炷 Tự hình chữ 炷 Tự hình chữ 炷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炷

    chú:chú (tim đèn)
    chụ:chụ (tim đèn)
    炷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炷 Tìm thêm nội dung cho: 炷