Cao su chống va đập cửa

Từ: 棵儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棵儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棵儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēr]
cỡ cây; kích thước cây (độ to nhỏ của cây)。植株大小的程度。
这棵花棵儿小。
cây hoa này nhỏ.
拣棵儿大的菜拔。
chọn rau to mà nhổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棵

khoả:tam khoả thụ (ba gốc cây)
quả:quả đựng đồ lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
棵儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棵儿 Tìm thêm nội dung cho: 棵儿