Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 27 kết quả cho từ hào:
爻 hào • 号 hào, hiệu • 呺 hiêu, hào • 肴 hào • 洨 hào • 绞 giảo, hào • 校 giáo, hiệu, hào • 蚝 hào • 鸮 hào • 崤 hào • 毫 hào • 淆 hào • 殽 hào, hiệu • 絞 giảo, hào • 嗥 hào • 號 hào, hiệu • 豪 hào • 嘷 hào • 諕 hách, hào • 餚 hào • 鴞 hào • 嚎 hào • 壕 hào • 濠 hào • 蠔 hào
Đây là các chữ cấu thành từ này: hào
Pinyin: yao2, xiao4;
Việt bính: ngaau4;
爻 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 爻
(Danh) Vạch bát quái trong kinh Dịch 易.§ Ba hào 爻 họp thành một quái 卦 quẻ.
hào, như "quẻ hào" (vhn)
loài, như "loài người, loài vật" (gdhn)
Nghĩa của 爻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 爻 - Hào
Số nét: 4
Hán Việt: HÀO
nét hào (những nét ngang liền hoặc ngang đứt tạo ra Bát Quái, nét "一" là hào dương, nét "--" là hào âm)。组成八卦的长短横道,"一"为阳爻,"--"为阴爻。
Số nét: 4
Hán Việt: HÀO
nét hào (những nét ngang liền hoặc ngang đứt tạo ra Bát Quái, nét "一" là hào dương, nét "--" là hào âm)。组成八卦的长短横道,"一"为阳爻,"--"为阴爻。
Chữ gần giống với 爻:
爻,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 號;
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou6;
号 hào, hiệu
hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou6;
号 hào, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 号
Cũng như hiệu 號.Giản thể của chữ 號.hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Nghĩa của 号 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (號)
[háo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HÀO
1. kêu gào; thét; hét; kêu to。拖长声音大声叫唤。
呼号
hô hoán
号叫
kêu gào
北风怒号。
gió bấc gào thét
2. khóc to; gào khóc; kêu khóc; khóc oà。大声哭。
哀号
gào khóc thảm thiết
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
号叫 ; 号哭 ; 号丧 ; 号丧 ; 号咷 ; 号啕
[hào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu; tên gọi。名称。
国号
quốc hiệu
年号
niên hiệu
2. tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)。原指名和字以外另起的别号,后来也泛指名以外另起的字。
孔明是诸葛亮的号。
Khổng Minh là tên hiệu của Gia Cát Lượng.
3. cửa hàng; cửa hiệu; hiệu。商店。
商号
thương hiệu; hiệu buôn
银号
cửa hàng vàng bạc
分号
phân hiệu; cửa hiệu lẻ; chi nhánh.
4. tín hiệu; dấu; dấu hiệu。(号儿)标志;信号。
记号
ký hiệu
问号
dấu hỏi
暗号儿。
ám hiệu
击掌为号
ra dấu làm hiệu; vỗ tay làm hiệu.
加减号
dấu cộng và dấu trừ.
5. thứ tự; hàng lối; số。(号儿)排定的次第。
挂号
lấy số thứ tự; lấy số
编号
sắp thứ tự; đánh số
6. cỡ; co; số cỡ。(号儿)表示等级。
大号
cỡ lớn; số to
中号
cỡ vừa
小号
cỡ nhỏ
五号铅字
chữ in cỡ 5
7. loại; loại hình; hạng。种;类。
这号人甭理他。
hạng người như thế đừng để ý đến.
这号生意不能做。
loại kinh doanh này không thể làm.
8. loại (chỉ người)。(号儿)指某种人员。
病号
bệnh nhân
伤号
người bị thương
彩号
thương binh
9.
a. số; ngày (số thứ tự)。(号儿)表示次序(多放在数字后)。
b. số。一般的。
第三号简报
bảng tin ngắn số 3.
门牌二。
nhà số 2.
c. ngày。特指c.一个月里的日子。
五月一号是国际劳动节。
ngày mùng 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.
10.
量
a. người (lượng từ) 。 用于人数。
今天有一百多号人出工。
hôm nay có hơn 100 người đi làm.
b. vụ (giao dịch mua bán) 。 (号儿)用于成交的次数。
一会儿工夫就做了几号买卖。
chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán.
11. ghi số; đánh dấu; đánh số。标上记号。
号房子
ghi số phòng
把这些东西都号一号。
đánh số vào mấy thứ này.
12. xem (mạch)。切(脉搏)。
号脉
xem mạch
13. hiệu lệnh; lệnh。号令。
发号施令
ra lệnh; phát lệnh thi hành
14. kèn lệnh; kèn hiệu。号筒。15. kèn đồng (của đội nhạc)。军队或乐队里所用的西式喇叭。16. hiệu lệnh。用号吹出的表示一定意义的声音。
起床号
hiệu lệnh thức dậy
集合号
hiệu lệnh tập hợp
冲锋号
hiệu lệnh xung phong
Ghi chú: 另见háo
Từ ghép:
号兵 ; 号称 ; 号房 ; 号角 ; 号坎儿 ; 号令 ; 号码 ; 号脉 ; 号炮 ; 号手 ; 号筒 ; 号头 ; 号外 ; 号衣 ; 号召 ; 号志灯 ; 号子
Pinyin: xiao1, hao2;
Việt bính: hiu1 hou4;
呺 hiêu, hào
◇Trang Tử 莊子: Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi 非不呺然大也, 吾為其無用而掊之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập bỏ.Một âm là hào.
(Động) Kêu to.
◇Trang Tử 莊子: Thị duy vô tác, tác tắc vạn khiếu nộ hào 是唯無作, 作則萬竅怒呺 (Tề vật luận 齊物論) (Gió) không thổi thì chớ, thổi thì muôn lỗ trống đều gào thét.
Pinyin: xiao2, yi4;
Việt bính: ngaau4;
洨 hào
(Danh) Tên huyện, do nhà Hán lập ra, nay thuộc tỉnh An Huy.
giào, như "giào giạt" (gdhn)
rào, như "mưa rào" (gdhn)
Pinyin: xiao4, jiao3, jiao4, xiao2;
Việt bính: gaau3 haau6
1. [鉤校] câu hiệu 2. [學校] học hiệu;
校 giáo, hiệu, hào
(Động) Tranh, thi đua.
◎Như: khảo giáo 考校 thi khảo, bất dữ giáo luận 不與校論 không tranh nhau mà bàn bạc.
(Động) Tính số, kế toán.
◎Như: kiểm giáo 檢校 kiểm xét sự vật.
◇Sử Kí 史記: Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo 京師之錢累巨萬, 貫朽而不可校 (Bình chuẩn thư 平準書) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính.
◎Như: giáo khám 校勘 khảo xét lại, giáo đính 校訂 đính chính, giáo cảo 校稿 xem và sửa bản thảo.
§ Ghi chú: Ta quen đọc âm hiệu.Một âm là hiệu.
(Danh) Trường.
◎Như: học hiệu 學校 trường học.
(Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá).
◎Như: thượng hiệu 上校 đại tá, trung hiệu 中校 trung tá, thiếu hiệu 少校 thiếu tá.
(Danh) Chuồng ngựa.
(Danh) Bộ quân.
◎Như: nhất hiệu 一校 một bộ quân.
(Danh) Họ Hiệu.Một âm là hào.
(Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).
hiệu, như "giám hiệu, hiệu trưởng" (vhn)
chò, như "cây chò chỉ" (btcn)
giâu, như "cây giâu da" (btcn)
Pinyin: ci4, hao2;
Việt bính: ci3 hou4;
蚝 hào
§ Cũng như 蠔.
hào, như "con hào (con hàu)" (gdhn)
Pinyin: yao2, xiao2;
Việt bính: ngaau4;
崤 hào
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [毫釐] hào li 2. [毫無] hào vô;
毫 hào
◎Như: thu hào 秋毫 lông thú mới mọc mùa thu, chỉ những sự vật rất nhỏ bé.
(Danh) Lượng từ: trong phép cân đo, mười hào là một li, tức là một phần trong muôn phần của một lạng.
(Danh) Cái bút.
§ Bút làm bằng lông nên gọi là hào.
◇Vương Thao 王韜: Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
(Tính) Nhỏ lắm.
◎Như: hào li 毫釐, hào mạt 毫末 đều gọi về phần cực nhỏ bé cả.
(Phó) Tí, chút, mảy may.
◎Như: hào vô 毫無 tuyệt không có chút gì cả.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quân ân tự hải hào vô báo 君恩似海毫無報 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Ơn vua như biển rộng, chưa mảy may báo đáp.
hào, như "hào nhoáng; tiền hào" (vhn)
Pinyin: yao2, xiao2;
Việt bính: ngaau4;
淆 hào
(Động) Làm cho lẫn lộn, làm rối loạn.
◎Như: hỗn hào thị thính 混淆視聽 làm lẫn lộn trắng đen, quấy phá, tung hỏa mù.
hào, như "hỗn hào" (gdhn)
Pinyin: yao2, xiao2, xiao4;
Việt bính: ngaau4;
殽 hào, hiệu
(Danh) Thức ăn.
§ Thông hào 肴.
(Danh) Tên núi ở tỉnh Hà Nam.
§ Thông hào 崤.Một âm là hiệu.
(Danh) Thông hiệu 效.
hào, như "hỗn hào" (gdhn)
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
嗥 hào
◎Như: lang hào 狼嗥 sói tru.
(Động) Gào khóc.
◎Như: hào khiếu 嗥叫 khóc la.
§ Cũng viết là hào 嘷.
hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [英豪] anh hào;
豪 hào
◎Như: anh hào 英豪 bậc tài giỏi, văn hào 文豪 nhà văn có tài lớn.
(Danh) Người thủ lĩnh, người trùm.
◎Như: hương hào 鄉豪 người trùm trong một làng.
(Danh) Kẻ mạnh, người có tiền của, thế lực.
◎Như: phú hào 富豪 người giàu có.
(Danh) Lông nhỏ.
§ Thông hào 毫
(Danh) Họ Hào.
(Danh) Hào trư 豪豬 con nhím.
(Tính) Sảng khoái, không câu thúc.
◎Như: hào mại 豪邁 (hay hào phóng 豪放) rộng rãi phóng túng.
◇Cù Hựu 瞿佑: Tha bác học đa tài, tính cách hào mại 他博學多才, 性格豪邁 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Người đó học rộng nhiều tài năng, tính tình rộng rãi phóng khoáng.
(Tính) Nghĩa hiệp.
◎Như: hào cử 豪舉 hành vi nghĩa hiệp, hành vi cao đẹp.
(Tính) Thế mạnh, lượng nhiều.
◎Như: hào vũ 豪雨 mưa lớn, mưa mạnh.
◇Lục Du 陸游: Tam canh thiên địa ám, Tuyết cấp phong dũ hào 三更天地闇, 雪急風愈豪 (Tuyết dạ 雪夜) Ba canh trời đất u ám, Tuyết gấp gió càng mạnh.
(Tính) Xa hoa.
◎Như: hào hoa 豪華 tiêu pha tốn nhiều.
(Phó) Ngang ngược.
◇Hán Thư 漢書: Bất đắc hào đoạt ngô dân hĩ 不得豪奪吾民矣 (Thực hóa chí hạ 食貨志下) Không được ngang ngược cướp bóc dân ta.
hào, như "anh hào, hào khí; hào phóng" (vhn)
Pinyin: hao2, liao4;
Việt bính: hou4;
嘷 hào
§ Cũng như hào 嗥.
hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)
Pinyin: hao2, xia4;
Việt bính: haak3;
諕 hách, hào
◎Như: man thần hách quỷ 瞞神諕鬼 lừa gạt quỷ thần.
(Động) Dọa nạt.
§ Cũng như hổ 唬, hách 嚇.
hố, như "bị hố" (gdhn)
hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)" (gdhn)
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
嚎 hào
◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: Kê hào thiên dục bạch 雞嚎天欲白 (Cửu nguyệt ngũ nhật mộng Âu Dương Vĩnh Thúc 九月五日夢歐陽永叔) Gà kêu trời muốn sáng.
(Động) Khóc to (nghe tiếng mà không chảy nước mắt).
◎Như: hào đào 嚎啕 gào khóc.
hào, như "hô hào" (vhn)
gào, như "gào thét, kêu gào" (btcn)
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [戰壕] chiến hào;
壕 hào
§ Cũng viết là hào 濠.
(Danh) Hầm, rãnh nước sâu đào nơi chiến trường.
◎Như: chiến hào 戰壕 hầm trú ẩn, phòng không hào 防空壕 hầm phòng không.
hào, như "hầm hào" (vhn)
Pinyin: hao2, er2, nuan2, nuo4, ruan3;
Việt bính: hou4;
濠 hào
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thành cao địa hiểm, tiệm khoát hào thâm 城高地險, 塹闊濠深 (Đệ lục thập nhất hồi) Thành cao đất hiểm trở, vũng rộng hào sâu.
hào, như "hầm hào" (gdhn)
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
蠔 hào
§ Xem chữ lệ 蠣.
hào, như "con hào (con hàu)" (gdhn)
hàu, như "con hàu" (gdhn)
hầu, như "hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))" (gdhn)
城壕; 壕 《护城河。》
thành hào
城壕。
濠 《护城河。》
thành hào
城濠。
护城河 《人工挖掘的围绕城墙的河, 古代为防守用。》
角 《中国货币的辅助单位, 一角等于一圆的十分之一。》
毛 《(1/10 đồng)一圆的十分之一; 角。》
《
堑壕 《在阵地前方挖掘的、修有射击掩体的壕沟, 多为曲线形或折线形。》
《
市豪 《市制重量单位, 一市毫等于一市斤的十万分之一, 旧制一市毫等于一市斤的十六万分之一。》
《
珍肴。
《
豪 《具有杰出才能的人。》
《
迷
《
爻卦。
《
书
《
城隍 《护城河。》
《
沟壕 《壕沟。》
[háo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HÀO
1. kêu gào; thét; hét; kêu to。拖长声音大声叫唤。
呼号
hô hoán
号叫
kêu gào
北风怒号。
gió bấc gào thét
2. khóc to; gào khóc; kêu khóc; khóc oà。大声哭。
哀号
gào khóc thảm thiết
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
号叫 ; 号哭 ; 号丧 ; 号丧 ; 号咷 ; 号啕
[hào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu; tên gọi。名称。
国号
quốc hiệu
年号
niên hiệu
2. tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)。原指名和字以外另起的别号,后来也泛指名以外另起的字。
孔明是诸葛亮的号。
Khổng Minh là tên hiệu của Gia Cát Lượng.
3. cửa hàng; cửa hiệu; hiệu。商店。
商号
thương hiệu; hiệu buôn
银号
cửa hàng vàng bạc
分号
phân hiệu; cửa hiệu lẻ; chi nhánh.
4. tín hiệu; dấu; dấu hiệu。(号儿)标志;信号。
记号
ký hiệu
问号
dấu hỏi
暗号儿。
ám hiệu
击掌为号
ra dấu làm hiệu; vỗ tay làm hiệu.
加减号
dấu cộng và dấu trừ.
5. thứ tự; hàng lối; số。(号儿)排定的次第。
挂号
lấy số thứ tự; lấy số
编号
sắp thứ tự; đánh số
6. cỡ; co; số cỡ。(号儿)表示等级。
大号
cỡ lớn; số to
中号
cỡ vừa
小号
cỡ nhỏ
五号铅字
chữ in cỡ 5
7. loại; loại hình; hạng。种;类。
这号人甭理他。
hạng người như thế đừng để ý đến.
这号生意不能做。
loại kinh doanh này không thể làm.
8. loại (chỉ người)。(号儿)指某种人员。
病号
bệnh nhân
伤号
người bị thương
彩号
thương binh
9.
a. số; ngày (số thứ tự)。(号儿)表示次序(多放在数字后)。
b. số。一般的。第三号简报
bảng tin ngắn số 3.
门牌二。
nhà số 2.
c. ngày。特指c.一个月里的日子。五月一号是国际劳动节。
ngày mùng 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.
10.
量
a. người (lượng từ) 。 用于人数。今天有一百多号人出工。
hôm nay có hơn 100 người đi làm.
b. vụ (giao dịch mua bán) 。 (号儿)用于成交的次数。一会儿工夫就做了几号买卖。
chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán.
11. ghi số; đánh dấu; đánh số。标上记号。
号房子
ghi số phòng
把这些东西都号一号。
đánh số vào mấy thứ này.
12. xem (mạch)。切(脉搏)。
号脉
xem mạch
13. hiệu lệnh; lệnh。号令。
发号施令
ra lệnh; phát lệnh thi hành
14. kèn lệnh; kèn hiệu。号筒。15. kèn đồng (của đội nhạc)。军队或乐队里所用的西式喇叭。16. hiệu lệnh。用号吹出的表示一定意义的声音。
起床号
hiệu lệnh thức dậy
集合号
hiệu lệnh tập hợp
冲锋号
hiệu lệnh xung phong
Ghi chú: 另见háo
Từ ghép:
号兵 ; 号称 ; 号房 ; 号角 ; 号坎儿 ; 号令 ; 号码 ; 号脉 ; 号炮 ; 号手 ; 号筒 ; 号头 ; 号外 ; 号衣 ; 号召 ; 号志灯 ; 号子
Chữ gần giống với 号:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: xiao1, hao2;
Việt bính: hiu1 hou4;
呺 hiêu, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 呺
(Tính) To mà rỗng.◇Trang Tử 莊子: Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi 非不呺然大也, 吾為其無用而掊之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập bỏ.Một âm là hào.
(Động) Kêu to.
◇Trang Tử 莊子: Thị duy vô tác, tác tắc vạn khiếu nộ hào 是唯無作, 作則萬竅怒呺 (Tề vật luận 齊物論) (Gió) không thổi thì chớ, thổi thì muôn lỗ trống đều gào thét.
Chữ gần giống với 呺:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 餚;
Pinyin: yao2;
Việt bính: ngaau4
1. [嘉肴] gia hào;
肴 hào
◎Như: mĩ tửu giai hào 美酒佳肴 rượu ngon thức ăn ngon.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành nhân bão thực tiện khí dư, Tàn hào lãnh phạn trầm giang để 行人飽食便棄餘, 殘肴冷飯沉江底 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông.Cũng viết là hào 餚.
hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: ngaau4
1. [嘉肴] gia hào;
肴 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 肴
(Danh) Thức ăn (thịt, cá nấu chín).◎Như: mĩ tửu giai hào 美酒佳肴 rượu ngon thức ăn ngon.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành nhân bão thực tiện khí dư, Tàn hào lãnh phạn trầm giang để 行人飽食便棄餘, 殘肴冷飯沉江底 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông.Cũng viết là hào 餚.
hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)
Nghĩa của 肴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餚)
[yáo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HÀO
动
thức ăn thịt cá。鱼肉等荤菜。
菜肴
thức ăn, món ăn
酒肴
rượu thịt
Từ ghép:
肴馔
[yáo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HÀO
动
thức ăn thịt cá。鱼肉等荤菜。
菜肴
thức ăn, món ăn
酒肴
rượu thịt
Từ ghép:
肴馔
Chữ gần giống với 肴:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Pinyin: xiao2, yi4;
Việt bính: ngaau4;
洨 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 洨
(Danh) Sông Hào 洨, phát nguyên ở Hà Bắc.(Danh) Tên huyện, do nhà Hán lập ra, nay thuộc tỉnh An Huy.
giào, như "giào giạt" (gdhn)
rào, như "mưa rào" (gdhn)
Nghĩa của 洨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HÀO
Hào Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。洨水,水名,在河北。
Số nét: 10
Hán Việt: HÀO
Hào Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。洨水,水名,在河北。
Chữ gần giống với 洨:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

U+7EDE, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 絞;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
绞 giảo, hào
giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (gdhn)
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
绞 giảo, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 绞
Giản thể của 絞.giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (gdhn)
Nghĩa của 绞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絞)
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
1. vắn; xoắn; bện lại; quyện。把两股以上条状物扭在一起。
铁索是用许多铁丝绞成的。
dây cáp là dùng nhiều dây thép xoắn thành.
好多问题绞在一起,闹不清楚了。
bao nhiêu vấn đề quyện vào nhau, làm mọi việc không được rõ ràng.
2. vắt。握住条状物的两端同时向相反的方向转动,使受到挤压;拧。
把毛巾绞干。
vắt khô khăn lông.
满身大汗,连头发上都可以绞出水来。
người đầy mồ hôi, ngay cả tóc cũng có thể vắt ra nước.
绞脑汁(费心思)。
vắt óc.
3. treo cổ; thắt cổ (hình phạt)。勒死;吊死。
绞杀。
treo cổ.
绞架。
giá treo cổ.
绞索。
dây treo cổ.
4. trục kéo; tời。把绳索一端系在轮上,转动轮轴,使系在另一端的物体移动。
绞车。
xe trục kéo; xe tời.
绞盘。
bàn kéo; bàn tời.
绞着辘轳打水。
kéo guồng múc nước.
5. khoan。用绞刀切削。
绞孔。
khoan lỗ.
6. cuộn (lượng từ)。量词,用于纱、毛线等。
一绞纱。
một cuộn sợi.
Từ ghép:
绞包针 ; 绞肠痧 ; 绞车 ; 绞刀 ; 绞架 ; 绞脑汁 ; 绞盘 ; 绞杀 ; 绞索 ; 绞痛 ; 绞刑
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
1. vắn; xoắn; bện lại; quyện。把两股以上条状物扭在一起。
铁索是用许多铁丝绞成的。
dây cáp là dùng nhiều dây thép xoắn thành.
好多问题绞在一起,闹不清楚了。
bao nhiêu vấn đề quyện vào nhau, làm mọi việc không được rõ ràng.
2. vắt。握住条状物的两端同时向相反的方向转动,使受到挤压;拧。
把毛巾绞干。
vắt khô khăn lông.
满身大汗,连头发上都可以绞出水来。
người đầy mồ hôi, ngay cả tóc cũng có thể vắt ra nước.
绞脑汁(费心思)。
vắt óc.
3. treo cổ; thắt cổ (hình phạt)。勒死;吊死。
绞杀。
treo cổ.
绞架。
giá treo cổ.
绞索。
dây treo cổ.
4. trục kéo; tời。把绳索一端系在轮上,转动轮轴,使系在另一端的物体移动。
绞车。
xe trục kéo; xe tời.
绞盘。
bàn kéo; bàn tời.
绞着辘轳打水。
kéo guồng múc nước.
5. khoan。用绞刀切削。
绞孔。
khoan lỗ.
6. cuộn (lượng từ)。量词,用于纱、毛线等。
一绞纱。
một cuộn sợi.
Từ ghép:
绞包针 ; 绞肠痧 ; 绞车 ; 绞刀 ; 绞架 ; 绞脑汁 ; 绞盘 ; 绞杀 ; 绞索 ; 绞痛 ; 绞刑
Dị thể chữ 绞
絞,
Tự hình:

giáo, hiệu, hào [giáo, hiệu, hào]
U+6821, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiao4, jiao3, jiao4, xiao2;
Việt bính: gaau3 haau6
1. [鉤校] câu hiệu 2. [學校] học hiệu;
校 giáo, hiệu, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 校
(Danh) Cái cùm chân ngày xưa.(Động) Tranh, thi đua.
◎Như: khảo giáo 考校 thi khảo, bất dữ giáo luận 不與校論 không tranh nhau mà bàn bạc.
(Động) Tính số, kế toán.
◎Như: kiểm giáo 檢校 kiểm xét sự vật.
◇Sử Kí 史記: Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo 京師之錢累巨萬, 貫朽而不可校 (Bình chuẩn thư 平準書) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính.
◎Như: giáo khám 校勘 khảo xét lại, giáo đính 校訂 đính chính, giáo cảo 校稿 xem và sửa bản thảo.
§ Ghi chú: Ta quen đọc âm hiệu.Một âm là hiệu.
(Danh) Trường.
◎Như: học hiệu 學校 trường học.
(Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá).
◎Như: thượng hiệu 上校 đại tá, trung hiệu 中校 trung tá, thiếu hiệu 少校 thiếu tá.
(Danh) Chuồng ngựa.
(Danh) Bộ quân.
◎Như: nhất hiệu 一校 một bộ quân.
(Danh) Họ Hiệu.Một âm là hào.
(Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).
hiệu, như "giám hiệu, hiệu trưởng" (vhn)
chò, như "cây chò chỉ" (btcn)
giâu, như "cây giâu da" (btcn)
Nghĩa của 校 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆU
1. đính chính; sửa chữa; hiệu chỉnh; hiệu đính; sửa。订正。
校改。
sửa chữa; hiệu đính.
校勘。
khảo đính.
校核。
đối chiếu.
校稿子。
hiệu đính bản thảo.
2. đọ; đấu; so; so sánh。同较。
校场。
sàn đấu.
校样。
so mẫu.
Ghi chú: 另见xiào
Từ ghép:
校场 ; 校雠 ; 校点 ; 校订 ; 校对 ; 校改 ; 校勘 ; 校勘学 ; 校样 ; 校阅 ; 校正 ; 校准
[xiào]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HIỆU
trường học。学校。
校舍。
phòng học.
校址。
địa chỉ trường học.
政治夜校。
lớp chính trị buổi tối
全校同学。
học sinh toàn trường.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
校风 ; 校官 ; 校规 ; 校徽 ; 校刊 ; 校庆 ; 校舍 ; 校训 ; 校友 ; 校园 ; 校长
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆU
1. đính chính; sửa chữa; hiệu chỉnh; hiệu đính; sửa。订正。
校改。
sửa chữa; hiệu đính.
校勘。
khảo đính.
校核。
đối chiếu.
校稿子。
hiệu đính bản thảo.
2. đọ; đấu; so; so sánh。同较。
校场。
sàn đấu.
校样。
so mẫu.
Ghi chú: 另见xiào
Từ ghép:
校场 ; 校雠 ; 校点 ; 校订 ; 校对 ; 校改 ; 校勘 ; 校勘学 ; 校样 ; 校阅 ; 校正 ; 校准
[xiào]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HIỆU
trường học。学校。
校舍。
phòng học.
校址。
địa chỉ trường học.
政治夜校。
lớp chính trị buổi tối
全校同学。
học sinh toàn trường.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
校风 ; 校官 ; 校规 ; 校徽 ; 校刊 ; 校庆 ; 校舍 ; 校训 ; 校友 ; 校园 ; 校长
Chữ gần giống với 校:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: ci4, hao2;
Việt bính: ci3 hou4;
蚝 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 蚝
(Danh) Con hào, con hàu.§ Cũng như 蠔.
hào, như "con hào (con hàu)" (gdhn)
Nghĩa của 蚝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠔)
[háo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: HÀO
hàu; con hàu。牡蛎。
Từ ghép:
蚝油
[háo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: HÀO
hàu; con hàu。牡蛎。
Từ ghép:
蚝油
Chữ gần giống với 蚝:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚝
螆,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鴞;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
鸮 hào
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
鸮 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 鸮
Giản thể của chữ 鴞.Nghĩa của 鸮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴞)
[xiāo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: HIÊU
diều; họ diều。鸱鸮。
[xiāo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: HIÊU
diều; họ diều。鸱鸮。
Dị thể chữ 鸮
鴞,
Tự hình:

Pinyin: yao2, xiao2;
Việt bính: ngaau4;
崤 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 崤
(Danh) Tên núi.Nghĩa của 崤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáo]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
Hào Sơn (tên núi, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。崤山,山名,在河南。
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
Hào Sơn (tên núi, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。崤山,山名,在河南。
Chữ gần giống với 崤:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [毫釐] hào li 2. [毫無] hào vô;
毫 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 毫
(Danh) Lông dài mà nhọn.◎Như: thu hào 秋毫 lông thú mới mọc mùa thu, chỉ những sự vật rất nhỏ bé.
(Danh) Lượng từ: trong phép cân đo, mười hào là một li, tức là một phần trong muôn phần của một lạng.
(Danh) Cái bút.
§ Bút làm bằng lông nên gọi là hào.
◇Vương Thao 王韜: Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
(Tính) Nhỏ lắm.
◎Như: hào li 毫釐, hào mạt 毫末 đều gọi về phần cực nhỏ bé cả.
(Phó) Tí, chút, mảy may.
◎Như: hào vô 毫無 tuyệt không có chút gì cả.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quân ân tự hải hào vô báo 君恩似海毫無報 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Ơn vua như biển rộng, chưa mảy may báo đáp.
hào, như "hào nhoáng; tiền hào" (vhn)
Nghĩa của 毫 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
1. lông (lông dài nhỏ mà nhọn)。细长而尖的毛。
狼毫笔
bút lông sói
羊毫笔
bút lông cừu
2. bút lông。指毛笔。
挥毫
múa bút; viết bằng bút lông.
3. sợi dây buộc ở đầu cân (để xỏ tay vào mà cân)。秤或戥子上用手提的绳。
4. một chút; ít; tí; mảy may; chẳng có gì; không chút (dùng trong hình thức phủ định)。一点儿(只用于否定式)。
毫不足怪。
chẳng có gì đáng ngạc nhiên cả; chả có gì là lạ cả.
毫无头绪
không chút manh mối
毫无诚意。
không chút thành tâm; không thực lòng tí nào.
5. một phần nghìn; mi-li (của một số đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)千分之一。
毫米
mi-li mét (mm)
毫升
mi-li lít (ml)
毫克
mi-li gam (mg)
6. (đơn vị đo chiều dài và trọng lượng)。计量单位名称。
Ghi chú: a.长度,10丝等于1毫,10毫等于1厘。 b.重量,10丝等于1毫,10毫等于1厘。
7. hào (tên đơn vị tiền tệ, bằng 1/10 của đồng.)。货币单位,即角。
Từ ghép:
毫发 ; 毫分 ; 毫厘 ; 毫毛 ; 毫末 ; 毫无二致 ; 毫洋 ; 毫针 ; 毫子
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
1. lông (lông dài nhỏ mà nhọn)。细长而尖的毛。
狼毫笔
bút lông sói
羊毫笔
bút lông cừu
2. bút lông。指毛笔。
挥毫
múa bút; viết bằng bút lông.
3. sợi dây buộc ở đầu cân (để xỏ tay vào mà cân)。秤或戥子上用手提的绳。
4. một chút; ít; tí; mảy may; chẳng có gì; không chút (dùng trong hình thức phủ định)。一点儿(只用于否定式)。
毫不足怪。
chẳng có gì đáng ngạc nhiên cả; chả có gì là lạ cả.
毫无头绪
không chút manh mối
毫无诚意。
không chút thành tâm; không thực lòng tí nào.
5. một phần nghìn; mi-li (của một số đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)千分之一。
毫米
mi-li mét (mm)
毫升
mi-li lít (ml)
毫克
mi-li gam (mg)
6. (đơn vị đo chiều dài và trọng lượng)。计量单位名称。
Ghi chú: a.长度,10丝等于1毫,10毫等于1厘。 b.重量,10丝等于1毫,10毫等于1厘。
7. hào (tên đơn vị tiền tệ, bằng 1/10 của đồng.)。货币单位,即角。
Từ ghép:
毫发 ; 毫分 ; 毫厘 ; 毫毛 ; 毫末 ; 毫无二致 ; 毫洋 ; 毫针 ; 毫子
Tự hình:

Pinyin: yao2, xiao2;
Việt bính: ngaau4;
淆 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 淆
(Phó) Tạp loạn, hỗn loạn.(Động) Làm cho lẫn lộn, làm rối loạn.
◎Như: hỗn hào thị thính 混淆視聽 làm lẫn lộn trắng đen, quấy phá, tung hỏa mù.
hào, như "hỗn hào" (gdhn)
Nghĩa của 淆 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HÀO
hỗn tạp; lẫn lộn。混杂。
混淆 。
hỗn tạp.
淆 乱。
rối loạn.
Từ ghép:
淆惑 ; 淆乱 ; 淆杂
Số nét: 12
Hán Việt: HÀO
hỗn tạp; lẫn lộn。混杂。
混淆 。
hỗn tạp.
淆 乱。
rối loạn.
Từ ghép:
淆惑 ; 淆乱 ; 淆杂
Chữ gần giống với 淆:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淆
殽,
Tự hình:

Pinyin: yao2, xiao2, xiao4;
Việt bính: ngaau4;
殽 hào, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 殽
(Tính) Lẫn lộn, hỗn tạp.(Danh) Thức ăn.
§ Thông hào 肴.
(Danh) Tên núi ở tỉnh Hà Nam.
§ Thông hào 崤.Một âm là hiệu.
(Danh) Thông hiệu 效.
hào, như "hỗn hào" (gdhn)
Nghĩa của 殽 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáo]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 12
Hán Việt: HÀO
lẫn lộn; lộn xộn。同"淆"。
Số nét: 12
Hán Việt: HÀO
lẫn lộn; lộn xộn。同"淆"。
Dị thể chữ 殽
淆,
Tự hình:

U+7D5E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绞;
Pinyin: jiao3, xiao2, jiao4;
Việt bính: gaau2;
絞 giảo, hào
◎Như: giảo ma thằng 絞麻繩 bện dây gai, giảo thiết ti 絞鐵絲 xoắn dây thép.
(Động) Vắt, thắt chặt.
◎Như: giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
(Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết.
◎Như: xử giảo 處絞 xử thắt cổ chết.
(Lượng) Cuộn.
◎Như: nhất giảo mao tuyến 一絞毛線 một cuộn len.
(Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết.
◇Luận ngữ 論語: Trực nhi vô lễ tắc giảo 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.Một âm là hào.
(Tính) Màu xanh vàng.
(Danh) Cái đai liệm xác.
giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (vhn)
Pinyin: jiao3, xiao2, jiao4;
Việt bính: gaau2;
絞 giảo, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 絞
(Động) Bện, xe, xoắn.◎Như: giảo ma thằng 絞麻繩 bện dây gai, giảo thiết ti 絞鐵絲 xoắn dây thép.
(Động) Vắt, thắt chặt.
◎Như: giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
(Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết.
◎Như: xử giảo 處絞 xử thắt cổ chết.
(Lượng) Cuộn.
◎Như: nhất giảo mao tuyến 一絞毛線 một cuộn len.
(Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết.
◇Luận ngữ 論語: Trực nhi vô lễ tắc giảo 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.Một âm là hào.
(Tính) Màu xanh vàng.
(Danh) Cái đai liệm xác.
giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (vhn)
Chữ gần giống với 絞:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絞
绞,
Tự hình:

Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
嗥 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 嗥
(Động) Gào, rống, tru.◎Như: lang hào 狼嗥 sói tru.
(Động) Gào khóc.
◎Như: hào khiếu 嗥叫 khóc la.
§ Cũng viết là hào 嘷.
hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)
Nghĩa của 嗥 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HÀO
gào; rú (sói)。(豺狼等)大声叫。
Từ ghép:
嗥叫
Số nét: 13
Hán Việt: HÀO
gào; rú (sói)。(豺狼等)大声叫。
Từ ghép:
嗥叫
Chữ gần giống với 嗥:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Biến thể giản thể: 号;
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou4 hou6
1. [暗號] ám hiệu 2. [牌號] bài hiệu 3. [表號] biểu hiệu 4. [別號] biệt hiệu 5. [名號] danh hiệu 6. [呼號] hô hào 7. [號令] hiệu lệnh 8. [號召] hiệu triệu 9. [口號] khẩu hiệu 10. [信號] tín hiệu 11. [僭號] tiếm hiệu 12. [位號] vị hiệu;
號 hào, hiệu
◎Như: hào khiếu 號叫 gào thét.
(Động) Khóc lớn, gào khóc.
◎Như: hào khấp 號泣 khóc rống.
◇Trang Tử 莊子: Lão Đam tử, Tần Thất điếu chi, tam hào nhi xuất 老聃死, 秦失弔之, 三號而出 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Lão Đam chết, Tần Thất đến viếng, khóc to ba tiếng rồi ra.
(Động) Gió thổi mạnh phát ra tiếng lớn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phong vũ dạ dạ do hào hô 風雨夜夜猶號呼 (Cựu Hứa đô 舊許都) Đêm đêm mưa gió còn kêu gào.Một âm là hiệu.
(Danh) Tên riêng, tên gọi, danh xưng.
◎Như: biệt hiệu 別號 tên gọi riêng, đế hiệu 帝號 tên gọi vua, quốc hiệu 國號 tên gọi nước.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Trạch biên hữu ngũ liễu thụ, nhân dĩ vi hiệu yên 宅邊有五柳樹, 因以為號焉 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Bên nhà có năm cây liễu, nhân đó lấy làm tên gọi.
(Danh) Mệnh lệnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Truyền hạ hiệu lệnh, giáo quân chánh ti cáo thị đại tiểu chư tướng nhân viên lai nhật đô yếu xuất Đông Quách môn giáo tràng trung khứ diễn vũ thí nghệ 傳下號令, 教軍政司告示大小諸將人員來日都要出東郭門教場中去演武試藝 (Đệ thập nhị hồi) Truyền mệnh lệnh cho ti quân chính thông tri cho các nhân viên chư tướng lớn nhỏ ngày mai đều phải ra diễn võ tỉ thí ở giáo trường ở ngoài cửa Đông Quách.
(Danh) Tiệm, cửa hàng.
◎Như: thương hiệu 商號 tiệm buôn, cửa hàng.
(Danh) Dấu, dấu hiệu, tiêu chí.
◎Như: kí hiệu 記號 dấu dùng để ghi, ám hiệu 暗號 mật hiệu, vấn hiệu 問號 dấu hỏi.
(Danh) Số thứ tự.
◎Như: tọa hiệu 座號 số chỗ ngồi, biên hiệu 編號 số thứ tự ghi trên lề sách.
(Danh) Cỡ, hạng, cấp (nói về vật phẩm).
◎Như: đặc đại hiệu 特大號 cấp đặc biệt, trung hiệu 中號 cỡ trung, ngũ hiệu tự 五號字 năm cỡ chữ.
(Danh) Chủng, loại.
(Danh) Lượng từ: người, lượt, chuyến.
◎Như: y sanh kim thiên dĩ khán liễu tam thập hiệu bệnh nhân 醫生今天已看了三十號病人 bác sĩ hôm nay đã khám được ba chục người bệnh.
(Danh) Kèn, trống làm hiệu trong quân.
◎Như: xung phong hiệu 衝鋒號 kèn xung phong.
(Động) Hô hào, kêu gọi.
◎Như: hiệu triệu 號召 kêu gọi, triệu tập.
(Động) Ra mệnh lệnh.
◇Trang Tử 莊子: Hà bất hiệu ư quốc trung viết: Vô thử đạo nhi vi thử phục giả, kì tội tử 何不號於國中曰: 無此道而為此服者, 其罪死 (Điền Tử Phương 田子方) Sao không ra lệnh trong nước rằng: Không có có đạo ấy mà mặc lối áo ấy (theo cách phục sức của nhà nho) thì sẽ phải tội chết.
(Động) Xưng hô, xưng vị.
◇Hán Thư 漢書: Thắng nãi lập vi vương, hiệu Trương Sở 勝乃立為王, 號張楚 (Trần Thắng, Hạng Tịch truyện 陳勝, 項籍傳) (Trần) Thắng bèn lập làm vua, xưng hiệu là Trương Sở.
(Động) Khoa trương, huênh hoang.
◇Hán Thư 漢書: Thị thì, Vũ binh tứ thập vạn, hiệu bách vạn 是時, 羽兵四十萬, 號百萬 (Cao Đế kỉ thượng 高帝紀上) Lúc đó, quân của (Hạng) Vũ có bốn chục vạn, huênh hoang là có một trăm vạn.
hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou4 hou6
1. [暗號] ám hiệu 2. [牌號] bài hiệu 3. [表號] biểu hiệu 4. [別號] biệt hiệu 5. [名號] danh hiệu 6. [呼號] hô hào 7. [號令] hiệu lệnh 8. [號召] hiệu triệu 9. [口號] khẩu hiệu 10. [信號] tín hiệu 11. [僭號] tiếm hiệu 12. [位號] vị hiệu;
號 hào, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 號
(Động) Gào, thét, kêu to.◎Như: hào khiếu 號叫 gào thét.
(Động) Khóc lớn, gào khóc.
◎Như: hào khấp 號泣 khóc rống.
◇Trang Tử 莊子: Lão Đam tử, Tần Thất điếu chi, tam hào nhi xuất 老聃死, 秦失弔之, 三號而出 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Lão Đam chết, Tần Thất đến viếng, khóc to ba tiếng rồi ra.
(Động) Gió thổi mạnh phát ra tiếng lớn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phong vũ dạ dạ do hào hô 風雨夜夜猶號呼 (Cựu Hứa đô 舊許都) Đêm đêm mưa gió còn kêu gào.Một âm là hiệu.
(Danh) Tên riêng, tên gọi, danh xưng.
◎Như: biệt hiệu 別號 tên gọi riêng, đế hiệu 帝號 tên gọi vua, quốc hiệu 國號 tên gọi nước.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Trạch biên hữu ngũ liễu thụ, nhân dĩ vi hiệu yên 宅邊有五柳樹, 因以為號焉 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Bên nhà có năm cây liễu, nhân đó lấy làm tên gọi.
(Danh) Mệnh lệnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Truyền hạ hiệu lệnh, giáo quân chánh ti cáo thị đại tiểu chư tướng nhân viên lai nhật đô yếu xuất Đông Quách môn giáo tràng trung khứ diễn vũ thí nghệ 傳下號令, 教軍政司告示大小諸將人員來日都要出東郭門教場中去演武試藝 (Đệ thập nhị hồi) Truyền mệnh lệnh cho ti quân chính thông tri cho các nhân viên chư tướng lớn nhỏ ngày mai đều phải ra diễn võ tỉ thí ở giáo trường ở ngoài cửa Đông Quách.
(Danh) Tiệm, cửa hàng.
◎Như: thương hiệu 商號 tiệm buôn, cửa hàng.
(Danh) Dấu, dấu hiệu, tiêu chí.
◎Như: kí hiệu 記號 dấu dùng để ghi, ám hiệu 暗號 mật hiệu, vấn hiệu 問號 dấu hỏi.
(Danh) Số thứ tự.
◎Như: tọa hiệu 座號 số chỗ ngồi, biên hiệu 編號 số thứ tự ghi trên lề sách.
(Danh) Cỡ, hạng, cấp (nói về vật phẩm).
◎Như: đặc đại hiệu 特大號 cấp đặc biệt, trung hiệu 中號 cỡ trung, ngũ hiệu tự 五號字 năm cỡ chữ.
(Danh) Chủng, loại.
(Danh) Lượng từ: người, lượt, chuyến.
◎Như: y sanh kim thiên dĩ khán liễu tam thập hiệu bệnh nhân 醫生今天已看了三十號病人 bác sĩ hôm nay đã khám được ba chục người bệnh.
(Danh) Kèn, trống làm hiệu trong quân.
◎Như: xung phong hiệu 衝鋒號 kèn xung phong.
(Động) Hô hào, kêu gọi.
◎Như: hiệu triệu 號召 kêu gọi, triệu tập.
(Động) Ra mệnh lệnh.
◇Trang Tử 莊子: Hà bất hiệu ư quốc trung viết: Vô thử đạo nhi vi thử phục giả, kì tội tử 何不號於國中曰: 無此道而為此服者, 其罪死 (Điền Tử Phương 田子方) Sao không ra lệnh trong nước rằng: Không có có đạo ấy mà mặc lối áo ấy (theo cách phục sức của nhà nho) thì sẽ phải tội chết.
(Động) Xưng hô, xưng vị.
◇Hán Thư 漢書: Thắng nãi lập vi vương, hiệu Trương Sở 勝乃立為王, 號張楚 (Trần Thắng, Hạng Tịch truyện 陳勝, 項籍傳) (Trần) Thắng bèn lập làm vua, xưng hiệu là Trương Sở.
(Động) Khoa trương, huênh hoang.
◇Hán Thư 漢書: Thị thì, Vũ binh tứ thập vạn, hiệu bách vạn 是時, 羽兵四十萬, 號百萬 (Cao Đế kỉ thượng 高帝紀上) Lúc đó, quân của (Hạng) Vũ có bốn chục vạn, huênh hoang là có một trăm vạn.
hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Dị thể chữ 號
号,
Tự hình:

Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [英豪] anh hào;
豪 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 豪
(Danh) Người có tài trí xuất chúng.◎Như: anh hào 英豪 bậc tài giỏi, văn hào 文豪 nhà văn có tài lớn.
(Danh) Người thủ lĩnh, người trùm.
◎Như: hương hào 鄉豪 người trùm trong một làng.
(Danh) Kẻ mạnh, người có tiền của, thế lực.
◎Như: phú hào 富豪 người giàu có.
(Danh) Lông nhỏ.
§ Thông hào 毫
(Danh) Họ Hào.
(Danh) Hào trư 豪豬 con nhím.
(Tính) Sảng khoái, không câu thúc.
◎Như: hào mại 豪邁 (hay hào phóng 豪放) rộng rãi phóng túng.
◇Cù Hựu 瞿佑: Tha bác học đa tài, tính cách hào mại 他博學多才, 性格豪邁 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Người đó học rộng nhiều tài năng, tính tình rộng rãi phóng khoáng.
(Tính) Nghĩa hiệp.
◎Như: hào cử 豪舉 hành vi nghĩa hiệp, hành vi cao đẹp.
(Tính) Thế mạnh, lượng nhiều.
◎Như: hào vũ 豪雨 mưa lớn, mưa mạnh.
◇Lục Du 陸游: Tam canh thiên địa ám, Tuyết cấp phong dũ hào 三更天地闇, 雪急風愈豪 (Tuyết dạ 雪夜) Ba canh trời đất u ám, Tuyết gấp gió càng mạnh.
(Tính) Xa hoa.
◎Như: hào hoa 豪華 tiêu pha tốn nhiều.
(Phó) Ngang ngược.
◇Hán Thư 漢書: Bất đắc hào đoạt ngô dân hĩ 不得豪奪吾民矣 (Thực hóa chí hạ 食貨志下) Không được ngang ngược cướp bóc dân ta.
hào, như "anh hào, hào khí; hào phóng" (vhn)
Nghĩa của 豪 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 14
Hán Việt: HÀO
1. người tài; hào kiệt; anh hào; văn hào; người tài năng xuất chúng。具有杰出才能的人。
英豪
anh hào
文豪
văn hào
鲁迅是中国的大文豪。
Lỗ Tấn là đại văn hào của Trung Quốc.
2. hào phóng; hào sảng; phóng khoáng; khí phách lớn。气魄大;直爽痛快,没有拘束的。
豪放
hào phóng
豪爽
hào sảng; tính tình rộng rãi.
豪迈
khí phách hào hùng
豪言壮语
lời nói hùng hồn
豪雨
mưa to; mưa lớn
3. hào phú (có tiền có thế)。指有钱有势。
豪门
gia đình giàu sang quyền thế
豪富
hào phú
4. ngang ngược; ngang nhiên; ngang tàng。强横。
豪强
ngang ngược
巧取豪夺。
lừa dối cưỡng đoạt của cải, quyền lợi
Từ ghép:
豪放 ; 豪富 ; 豪横 ; 豪华 ; 豪杰 ; 豪举 ; 豪迈 ; 豪门 ; 豪气 ; 豪强 ; 豪情 ; 豪绅 ; 豪爽 ; 豪侠 ; 豪兴 ; 豪言壮语 ; 豪饮 ; 豪雨 ; 豪语 ; 豪猪 ; 豪壮 ; 豪族
Số nét: 14
Hán Việt: HÀO
1. người tài; hào kiệt; anh hào; văn hào; người tài năng xuất chúng。具有杰出才能的人。
英豪
anh hào
文豪
văn hào
鲁迅是中国的大文豪。
Lỗ Tấn là đại văn hào của Trung Quốc.
2. hào phóng; hào sảng; phóng khoáng; khí phách lớn。气魄大;直爽痛快,没有拘束的。
豪放
hào phóng
豪爽
hào sảng; tính tình rộng rãi.
豪迈
khí phách hào hùng
豪言壮语
lời nói hùng hồn
豪雨
mưa to; mưa lớn
3. hào phú (có tiền có thế)。指有钱有势。
豪门
gia đình giàu sang quyền thế
豪富
hào phú
4. ngang ngược; ngang nhiên; ngang tàng。强横。
豪强
ngang ngược
巧取豪夺。
lừa dối cưỡng đoạt của cải, quyền lợi
Từ ghép:
豪放 ; 豪富 ; 豪横 ; 豪华 ; 豪杰 ; 豪举 ; 豪迈 ; 豪门 ; 豪气 ; 豪强 ; 豪情 ; 豪绅 ; 豪爽 ; 豪侠 ; 豪兴 ; 豪言壮语 ; 豪饮 ; 豪雨 ; 豪语 ; 豪猪 ; 豪壮 ; 豪族
Tự hình:

Pinyin: hao2, liao4;
Việt bính: hou4;
嘷 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 嘷
§ Cũng như hào 嗥.
hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)
Nghĩa của 嘷 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HÀO
gầm; rống。野兽吼叫。
Số nét: 15
Hán Việt: HÀO
gầm; rống。野兽吼叫。
Chữ gần giống với 嘷:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 嘷
嗥,
Tự hình:

U+8AD5, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hao2, xia4;
Việt bính: haak3;
諕 hách, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 諕
(Động) Lừa dối, lừa đảo.◎Như: man thần hách quỷ 瞞神諕鬼 lừa gạt quỷ thần.
(Động) Dọa nạt.
§ Cũng như hổ 唬, hách 嚇.
hố, như "bị hố" (gdhn)
hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諕:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Tự hình:

Biến thể giản thể: 肴;
Pinyin: yao2;
Việt bính: ngaau4;
餚 hào
hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: ngaau4;
餚 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 餚
(Danh) Cũng như hào 肴.hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸮;
Pinyin: xiao1, chi1;
Việt bính: hiu1;
鴞 hào
§ Thông kiêu 梟.
kiêu (gdhn)
Pinyin: xiao1, chi1;
Việt bính: hiu1;
鴞 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 鴞
(Danh) Cú vọ.§ Thông kiêu 梟.
kiêu (gdhn)
Chữ gần giống với 鴞:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Tự hình:

Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
嚎 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 嚎
(Động) Kêu, rống.◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: Kê hào thiên dục bạch 雞嚎天欲白 (Cửu nguyệt ngũ nhật mộng Âu Dương Vĩnh Thúc 九月五日夢歐陽永叔) Gà kêu trời muốn sáng.
(Động) Khóc to (nghe tiếng mà không chảy nước mắt).
◎Như: hào đào 嚎啕 gào khóc.
hào, như "hô hào" (vhn)
gào, như "gào thét, kêu gào" (btcn)
Nghĩa của 嚎 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. kêu to; rú; gọi to; gào; gào thét。大声叫。
一声长嚎
kêu to một tiếng
狼嚎
sói rú
2. khóc to; gào khóc。同"号"(háo)2.。
嚎啕
gào khóc; khóc to
Từ ghép:
嚎春 ; 嚎咷 ; 嚎啕
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. kêu to; rú; gọi to; gào; gào thét。大声叫。
一声长嚎
kêu to một tiếng
狼嚎
sói rú
2. khóc to; gào khóc。同"号"(háo)2.。
嚎啕
gào khóc; khóc to
Từ ghép:
嚎春 ; 嚎咷 ; 嚎啕
Chữ gần giống với 嚎:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [戰壕] chiến hào;
壕 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 壕
(Danh) Hào bảo vệ thành.§ Cũng viết là hào 濠.
(Danh) Hầm, rãnh nước sâu đào nơi chiến trường.
◎Như: chiến hào 戰壕 hầm trú ẩn, phòng không hào 防空壕 hầm phòng không.
hào, như "hầm hào" (vhn)
Nghĩa của 壕 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. hào; hầm; đường hào; sông bảo vệ thành。护城河。
城壕
thành hào
2. hào; rãnh (xung quanh thành)。壕沟。
战壕
chiến hào
防空壕
hào phòng không
Từ ghép:
壕沟 ; 壕堑
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. hào; hầm; đường hào; sông bảo vệ thành。护城河。
城壕
thành hào
2. hào; rãnh (xung quanh thành)。壕沟。
战壕
chiến hào
防空壕
hào phòng không
Từ ghép:
壕沟 ; 壕堑
Tự hình:

Pinyin: hao2, er2, nuan2, nuo4, ruan3;
Việt bính: hou4;
濠 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 濠
(Danh) Hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành).◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thành cao địa hiểm, tiệm khoát hào thâm 城高地險, 塹闊濠深 (Đệ lục thập nhất hồi) Thành cao đất hiểm trở, vũng rộng hào sâu.
hào, như "hầm hào" (gdhn)
Nghĩa của 濠 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: HÀO
hào; hầm。护城河。
城濠
thành hào
Số nét: 18
Hán Việt: HÀO
hào; hầm。护城河。
城濠
thành hào
Chữ gần giống với 濠:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
蠔 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 蠔
(Danh) Con hàu.§ Xem chữ lệ 蠣.
hào, như "con hào (con hàu)" (gdhn)
hàu, như "con hàu" (gdhn)
hầu, như "hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))" (gdhn)
Dị thể chữ 蠔
𧐢,
Tự hình:

Dịch hào sang tiếng Trung hiện đại:
毫 《货币单位, 即角。》毫子 《旧时广东、广西等地区使用的一角、二角、五角的银币, 二角的最常见。》城壕; 壕 《护城河。》
thành hào
城壕。
濠 《护城河。》
thành hào
城濠。
护城河 《人工挖掘的围绕城墙的河, 古代为防守用。》
角 《中国货币的辅助单位, 一角等于一圆的十分之一。》
毛 《(1/10 đồng)一圆的十分之一; 角。》
《
堑壕 《在阵地前方挖掘的、修有射击掩体的壕沟, 多为曲线形或折线形。》《
市豪 《市制重量单位, 一市毫等于一市斤的十万分之一, 旧制一市毫等于一市斤的十六万分之一。》《
珍肴。《
豪 《具有杰出才能的人。》《

迷
《
爻卦。《

书
《
城隍 《护城河。》《
沟壕 《壕沟。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hào
| hào | 号: | hô hào |
| hào | 嗥: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嘷: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嚎: | hô hào |
| hào | 壕: | hầm hào |
| hào | 𣉶: | |
| hào | 檺: | |
| hào | 殽: | hỗn hào |
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
| hào | 淆: | hỗn hào |
| hào | 濠: | hầm hào |
| hào | 爻: | quẻ hào |
| hào | 肴: | sơn hào hải vị |
| hào | 號: | hô hào |
| hào | 蚝: | con hào (con hàu) |
| hào | 蠔: | con hào (con hàu) |
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
| hào | 餚: | sơn hào hải vị |

Tìm hình ảnh cho: hào Tìm thêm nội dung cho: hào
