Từ: cây đuôi công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây đuôi công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • đuôi • công

Dịch cây đuôi công sang tiếng Trung hiện đại:

蓝雪属植物的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây核:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây荄:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công工:công cán, công việc; công nghiệp
công攻:công kích; công phá; công tố
công蚣:ngô công (con rết)
công釭: 
công䲨:chim công, lông công
công䲲:chim công, lông công
cây đuôi công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây đuôi công Tìm thêm nội dung cho: cây đuôi công