Từ: kiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ kiệm:
Pinyin: jian3, pai2;
Việt bính: gim6;
俭 kiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 俭
Giản thể của chữ 儉.kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (gdhn)
Nghĩa của 俭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: KIỆM
tiết kiệm; tằn tiện; cần kiệm。俭省。
勤俭。
cần kiệm.
省吃俭用。
ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng.
Từ ghép:
俭朴 ; 俭省 ; 俭约
Chữ gần giống với 俭:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俭
儉,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: gim6
1. [勤儉] cần kiệm 2. [儉約] kiệm ước 3. [儉月] kiệm nguyệt 4. [儉腹] kiệm phúc;
儉 kiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 儉
(Tính) Tằn tiện, dè xẻn.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thành do cần kiệm phá do xa 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Nên việc là do dè xẻn, đổ vỡ vì hoang phí.
(Tính) Khiêm hòa, tiết chế.
◎Như: cung kiệm 恭儉 cung kính khiêm hòa.
(Tính) Thiếu thốn.
◎Như: bần kiệm 貧儉 nghèo thiếu, kiệm bạc 儉薄 ít ỏi nhỏ mọn.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
◎Như: kiệm tuế 儉歲 năm mất mùa .
kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (vhn)
cợm, như "kệch cợm" (btcn)
hiếm, như "hiêm hoi, khan hiếm" (gdhn)
thiếu, như "túng thiếu" (gdhn)
Chữ gần giống với 儉:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 儉
俭,
Tự hình:

Dịch kiệm sang tiếng Trung hiện đại:
节俭 《用钱等有节制; 俭省。》节省 《使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệm
| kiệm | 俭: | cần kiệm, tiết kiệm |
| kiệm | 儉: | cần kiệm, tiết kiệm |
Gới ý 17 câu đối có chữ kiệm:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Tìm hình ảnh cho: kiệm Tìm thêm nội dung cho: kiệm
