Từ: kiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ kiệm:

俭 kiệm儉 kiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệm

kiệm [kiệm]

U+4FED, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儉;
Pinyin: jian3, pai2;
Việt bính: gim6;

kiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 俭

Giản thể của chữ .
kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (gdhn)

Nghĩa của 俭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儉)
[jiǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: KIỆM
tiết kiệm; tằn tiện; cần kiệm。俭省。
勤俭。
cần kiệm.
省吃俭用。
ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng.
Từ ghép:
俭朴 ; 俭省 ; 俭约

Chữ gần giống với 俭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Dị thể chữ 俭

,

Chữ gần giống 俭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俭 Tự hình chữ 俭 Tự hình chữ 俭 Tự hình chữ 俭

kiệm [kiệm]

U+5109, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim6
1. [勤儉] cần kiệm 2. [儉約] kiệm ước 3. [儉月] kiệm nguyệt 4. [儉腹] kiệm phúc;

kiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 儉

(Tính) Tằn tiện, dè xẻn.
◇Lí Thương Ẩn
: Thành do cần kiệm phá do xa (Vịnh sử ) Nên việc là do dè xẻn, đổ vỡ vì hoang phí.

(Tính)
Khiêm hòa, tiết chế.
◎Như: cung kiệm cung kính khiêm hòa.

(Tính)
Thiếu thốn.
◎Như: bần kiệm nghèo thiếu, kiệm bạc ít ỏi nhỏ mọn.

(Tính)
Mất mùa, thu hoạch kém.
◎Như: kiệm tuế năm mất mùa .

kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (vhn)
cợm, như "kệch cợm" (btcn)
hiếm, như "hiêm hoi, khan hiếm" (gdhn)
thiếu, như "túng thiếu" (gdhn)

Chữ gần giống với 儉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Dị thể chữ 儉

,

Chữ gần giống 儉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儉 Tự hình chữ 儉 Tự hình chữ 儉 Tự hình chữ 儉

Dịch kiệm sang tiếng Trung hiện đại:

节俭 《用钱等有节制; 俭省。》
节省 《使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệm

kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
kiệm:cần kiệm, tiết kiệm

Gới ý 17 câu đối có chữ kiệm:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

kiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiệm Tìm thêm nội dung cho: kiệm