Từ: 江湖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江湖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江湖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānghú] 1. khắp bốn phương; khắp nơi; giang hồ; khắp chốn。旧时泛指四方各地。
走江湖。
rong ruổi khắp bốn phương; đi giang hồ.
闯江湖。
sống giang hồ.
流落江湖。
lưu lạc giang hồ.
2. kẻ giang hồ; nghề giang hồ。旧时指各处流浪靠卖艺、卖药等生活的人。也指这种人所从事的行业

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ
江湖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江湖 Tìm thêm nội dung cho: 江湖