Từ: gìn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gìn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gìn

Nghĩa gìn trong tiếng Việt:

["- đgt. Giữ: gìn vàng giữ ngọc."]

Dịch gìn sang tiếng Trung hiện đại:

xem giữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: gìn

gìn:giữ gìn
gìn:giữ gìn
gìn𱠳:giữ gìn
gìn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gìn Tìm thêm nội dung cho: gìn