Từ: 牵牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānniú] 1. hoa khiên ngưu。牵牛花,一年生草本植物,缠绕茎,叶心脏形,通常三裂,有长柄,花冠喇叭形,通常淡红、紫红、紫蓝色,筒部白色,供观赏。果实为蒴果。种子黑色,可以做泻药。通称喇叭花。
2. sao khiên ngưu。指牵牛星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
牵牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵牛 Tìm thêm nội dung cho: 牵牛