Từ: 良言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良言 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángyán] lời hay; lời nói có ích。有益的话; 好话。
良言相劝。
những lời khuyên bổ ích.
金玉良言。
những lời vàng ngọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
良言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良言 Tìm thêm nội dung cho: 良言