Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 良言 trong tiếng Trung hiện đại:
[liángyán] lời hay; lời nói có ích。有益的话; 好话。
良言相劝。
những lời khuyên bổ ích.
金玉良言。
những lời vàng ngọc.
良言相劝。
những lời khuyên bổ ích.
金玉良言。
những lời vàng ngọc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 良
| lương | 良: | lương thiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 良言 Tìm thêm nội dung cho: 良言
