Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归结 trong tiếng Trung hiện đại:
[guījié] 1. quy kết; quy; tóm lại; tổng quát。总括而求得结论。
原因是复杂,归结起来不外三个方面。
nguyên nhân thì phức tạp, tóm lại không ngoài 3 phương diện.
2. kết cục; kết thúc。结局。
这件事儿总算有了一个归结。
việc này xem như đã kết thúc.
原因是复杂,归结起来不外三个方面。
nguyên nhân thì phức tạp, tóm lại không ngoài 3 phương diện.
2. kết cục; kết thúc。结局。
这件事儿总算有了一个归结。
việc này xem như đã kết thúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 归结 Tìm thêm nội dung cho: 归结
