Từ: 归结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归结 trong tiếng Trung hiện đại:

[guījié] 1. quy kết; quy; tóm lại; tổng quát。总括而求得结论。
原因是复杂,归结起来不外三个方面。
nguyên nhân thì phức tạp, tóm lại không ngoài 3 phương diện.
2. kết cục; kết thúc。结局。
这件事儿总算有了一个归结。
việc này xem như đã kết thúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
归结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归结 Tìm thêm nội dung cho: 归结