Từ: 不打不相识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不打不相识:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 打 • 不 • 相 • 识

Nghĩa của 不打不相识 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdǎbùxiāngshí] đánh nhau xong mới thành bằng hữu。谓经过交手,相互了解,能更好地结交、相处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức识:học thức, nhận thức
不打不相识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不打不相识 Tìm thêm nội dung cho: 不打不相识