Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祜, chiết tự chữ HỖ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祜:

祜 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祜

Chiết tự chữ hỗ bao gồm chữ 示 古 hoặc 礻 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祜 cấu thành từ 2 chữ: 示, 古
  • kì, thị
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 祜 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 古
  • kì, thị, tự
  • cổ, cỗ, kẻ
  • hỗ [hỗ]

    U+795C, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu4;
    Việt bính: wu2;

    hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 祜

    (Danh) Phúc, sự tốt lành.
    ◇Thi Kinh
    : Thụ thiên chi hỗ (Tiểu nhã , Tín nam san ) Nhận phúc lành của trời.

    Nghĩa của 祜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hù]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỘ
    hạnh phúc; phúc。福。

    Chữ gần giống với 祜:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祜 Tự hình chữ 祜 Tự hình chữ 祜 Tự hình chữ 祜

    祜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祜 Tìm thêm nội dung cho: 祜