Cao su chống va đập cửa

Từ: 洪帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngbāng] hồng bang (một tổ chức chính trị phát triển từ Thiên Địa hội, nhằm chống nhà Thanh, hoạt động ở lưu vực Trường Giang và lưu vực Châu Giang, Trung Quốc.)。从天地会发展出来的一个帮会,流行于长江流域和珠江流域一带。清末曾参加 反清斗争,后来有些派别被反动势力所利用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)
洪帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪帮 Tìm thêm nội dung cho: 洪帮