Từ: 低产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低产 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīchǎn] sản lượng thấp; hoa lợi thấp。产量低。
低产田
ruộng có sản lượng thấp.
低产作物
cây trồng sản lượng thấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
低产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低产 Tìm thêm nội dung cho: 低产