Chữ 鲩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲩, chiết tự chữ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲩

鲩 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 完
  • ngư
  • hoàn
  • []

    U+9CA9, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯇;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: waan5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲩


    Nghĩa của 鲩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯇、鯶)
    [huàn]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 18
    Hán Việt: HOÀN
    cá trắm cỏ。见〖草鱼〗。

    Chữ gần giống với 鲩:

    , , , , , , , , , , , , 𫚙,

    Dị thể chữ 鲩

    ,

    Chữ gần giống 鲩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲩 Tự hình chữ 鲩 Tự hình chữ 鲩 Tự hình chữ 鲩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲩

    hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
    鲩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲩 Tìm thêm nội dung cho: 鲩