Từ: 党龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnglíng] tuổi đảng。党员入党后经过的年数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
党龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党龄 Tìm thêm nội dung cho: 党龄