Từ: 利名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi danh
§ Cũng như
danh lợi
利.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
利名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利名 Tìm thêm nội dung cho: 利名