Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙沥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙沥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙沥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shālì] Hán Việt: SA LỊCH
Sa Đéc (thuộc Vĩnh Long)。 沙瀝。越南地名。南越中部省份之一。属于永隆省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沥

lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
沙沥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙沥 Tìm thêm nội dung cho: 沙沥