Từ: lục lăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lục lăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lục • lăng

lục lăng
☆Tương tự:
lục giác
六角.

Nghĩa lục lăng trong tiếng Việt:

["- Có sáu cạnh: Chòi bán báo lục lăng."]

Dịch lục lăng sang tiếng Trung hiện đại:

六棱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lục

lục僇:lục (nhục nhã)
lục六:lục đục
lục戮:lục (giết phơi thây)
lục󰋅:lục (khí chlorine)
lục氯:lục (khí chlorine)
lục录:sao lục
lục碌:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
lục磟:lục lọi
lục𥭼:lục sự (việc sổ sách)
lục籙:lục sự (việc sổ sách)
lục綠:xanh lục
lục绿:xanh lục
lục録: 
lục錄:sao lục
lục陆:lục địa
lục陸:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lăng

lăng凌:lăng xăng
lăng堎:ải Chi Lăng
lăng塄:ải Chi Lăng
lăng崚:lăng tằng (cao vòi vọi)
lăng愣:lăng xăng
lăng朗:lăng xăng
lăng棱:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
lăng楞:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
lăng淩:lăng nhục; lăng trì; lăng loàn
lăng睖:lăng xăng
lăng稜:lăng (oai linh); lăng giác
lăng綾:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
lăng绫:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
lăng菱:cây đinh lăng
lăng薐:cây đinh lăng
lăng䗀:con lăng
lăng陵:lăng tẩm
lăng鯪:cá lăng

Gới ý 15 câu đối có chữ lục:

綠水青山長送月,碧雲紅樹不勝愁

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

春風綠柳飛鸚鵡,夜雨青燈引鳳凰

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

鳳曲迎風吟柳綠,桃花趁雨醉春紅

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

巹酒香浮蒲酒綠,榴花艷映燭花紅

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

lục lăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lục lăng Tìm thêm nội dung cho: lục lăng