Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thói nước trịnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thói nước trịnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thóinướctrịnh

Nghĩa thói nước trịnh trong tiếng Việt:

["- Nói thói tà dâm của trai gái","- Nước Trịnh thời Xuân Thu có nhiều thói tà dâm phóng đãng, trai gái trèo tường đón ngõ hẹn nhau ngoài nội để đùa bỡn là chuyện phổ biến","- Kinh Thi còn chép một số ca dao nước Trịnh phản ánh tình trạng tà dâm phóng đãng đó","- Vân Tiên:","- Chẳng phen thói nước Trịnh đâu","- Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thói

thói:thói quen, thói đời
thói𫤈:lề thói
thói:thói quen, thói đời
thói𢟔:thói quen
thói:lề thói
thói退:thói quen
thói󰖲:lề thói
thói𫗂:thói quen
thói𫗁:thói quen
thói󱄭:thói quen

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: trịnh

trịnh:trịnh trọng
trịnh:trịnh trọng
thói nước trịnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thói nước trịnh Tìm thêm nội dung cho: thói nước trịnh