Chữ 猞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猞, chiết tự chữ XÁ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猞:

猞 xá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猞

Chiết tự chữ bao gồm chữ 犬 舍 hoặc 犭 舍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猞 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 舍
  • chó, khuyển
  • xoá, xá, xả
  • 2. 猞 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 舍
  • khuyển
  • xoá, xá, xả
  • []

    U+731E, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she4, she1;
    Việt bính: se3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 猞

    (Danh) Xá lị tôn tên một giống thú giống như mèo mà to, lông dài, giỏi leo cây, tính hung dữ, da làm áo cừu rất quý.
    § Còn gọi tên là: thiên thử , thổ báo , thất lợi tôn .

    Nghĩa của 猞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shē]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: XÁ
    báo xa-li; mèo rừng; linh miêu。猞猁。
    Từ ghép:
    猞猁

    Chữ gần giống với 猞:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Chữ gần giống 猞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猞 Tự hình chữ 猞 Tự hình chữ 猞 Tự hình chữ 猞

    猞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猞 Tìm thêm nội dung cho: 猞