Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猞, chiết tự chữ XÁ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猞:
猞
Pinyin: she4, she1;
Việt bính: se3;
猞 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 猞
(Danh) Xá lị tôn 猞猁孫 tên một giống thú giống như mèo mà to, lông dài, giỏi leo cây, tính hung dữ, da làm áo cừu rất quý.§ Còn gọi tên là: thiên thử 天鼠, thổ báo 土豹, thất lợi tôn 失利孫.
Nghĩa của 猞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shē]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: XÁ
báo xa-li; mèo rừng; linh miêu。猞猁。
Từ ghép:
猞猁
Số nét: 12
Hán Việt: XÁ
báo xa-li; mèo rừng; linh miêu。猞猁。
Từ ghép:
猞猁
Chữ gần giống với 猞:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 猞 Tìm thêm nội dung cho: 猞
