Từ: hiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ hiện:

见 kiến, hiện岘 hiện苋 hiện見 kiến, hiện现 hiện峴 hiện莧 hiện蚬 hiện晛 hiện現 hiện蜆 hiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiện

kiến, hiện [kiến, hiện]

U+89C1, tổng 4 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 見;
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3;

kiến, hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 见

Giản thể của chữ .

kiến, như "kiến thức" (gdhn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)

Nghĩa của 见 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (見)
[jiàn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾN
1. trông thấy; thấy。看到;看见。
眼见是实。
mắt thấy là sự thực.
所见所闻。
những điều tai nghe mắt thấy.
喜闻乐见。
vui tai vui mắt
见多识广。
thấy nhiều biết nhiều; kiến thức sâu rộng.
2. tiếp xúc; gặp; gặp phải。接触;遇到。
这种药怕见光。
loại thuốc này kị gặp ánh sáng.
冰见热就化。
băng gặp nóng thì tan ra.
3. thấy ra; hiện ra。看得出,显现出。
见效。
có hiệu lực.
病已见好。
bệnh thấy đỡ hẳn.
4. thấy ở; xem; hãy xem。指明出处或需要参看的地方。
见上。
xem trên.
见下。
xem dưới.
5. gặp mặt; gặp gỡ; tiếp kiến。会见;会面。
接见。
tiếp kiến.
他要来见你。
cậu ta muốn đến gặp anh.
6. cách nhìn; ý kiến。对于事物的看法;意见。
主见。
chủ kiến.
成见。
thành kiến.
见解。
kiến giải.
固执已见。
cố giữ ý kiến của mình.
7. họ Kiến。(Jiàn)姓。8.

a. được; bị; chịu; để (dùng trước động từ, thể hiện sự bị động)。用在动词前面表示被动。
见重于当时。
đang được coi trọng.
见笑于人。
bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
b. được; bị (dùng trước động từ, biểu thị đối với bản thân như thế nào)。在动词前面表示对我怎么样。
见告。
bị tố cáo.
见示。
được xem.
见教。
được dạy bảo.
见谅。
được tha thứ; mong bỏ qua cho.
Ghi chú: 另见xiàn"现"
Từ ghép:
见报 ; 见背 ; 见不得 ; 见长 ; 见得 ; 见地 ; 见方 ; 见风是雨 ; 见风转舵 ; 见缝插针 ; 见怪 ; 见鬼 ; 见好 ; 见机 ; 见教 ; 见解 ; 见礼 ; 见猎心喜 ; 见面 ; 见面礼 ; 见轻 ; 见仁见智 ; 见世面 ; 见识 ; 见所未见 ; 见天 ; 见外 ; 见危授命 ; 见微知著 ; 见闻 ; 见习 ; 见效 ; 见笑 ; 见新 ; 见义勇为 ; 见异思迁 ; 见于 ; 见长 ; 见证 ; 见罪

Chữ gần giống với 见:

,

Dị thể chữ 见

,

Chữ gần giống 见

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见

hiện [hiện]

U+5C98, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 峴;
Pinyin: xian4, pi2, po1;
Việt bính: jin6;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 岘

Giản thể của chữ .
nghiễn (gdhn)

Nghĩa của 岘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (峴)
[xiàn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN, NIỄN
Hiện Sơn (tên núi ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。岘山,山名,在湖北。

Chữ gần giống với 岘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

Dị thể chữ 岘

,

Chữ gần giống 岘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岘 Tự hình chữ 岘 Tự hình chữ 岘 Tự hình chữ 岘

hiện [hiện]

U+82CB, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 莧;
Pinyin: xian4, huan2;
Việt bính: jin6;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 苋

Giản thể của chữ .
hiện, như "hiện thái (rau giền ba sắc)" (gdhn)

Nghĩa của 苋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (莧)
[xiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN
rau dền。苋菜。
Từ ghép:
苋菜

Chữ gần giống với 苋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苋

,

Chữ gần giống 苋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苋 Tự hình chữ 苋 Tự hình chữ 苋 Tự hình chữ 苋

kiến, hiện [kiến, hiện]

U+898B, tổng 7 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3 jin6
1. [定見] định kiến 2. [陛見] bệ kiến 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [各執所見] các chấp sở kiến 5. [各持己見] các trì kỉ kiến 6. [證見] chứng kiến 7. [政見] chính kiến 8. [灼見] chước kiến 9. [異見] dị kiến 10. [會見] hội kiến 11. [一見] nhất kiến 12. [創見] sáng kiến 13. [偏見] thiên kiến 14. [先見] tiên kiến 15. [撞見] tràng kiến 16. [召見] triệu kiến;

kiến, hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 見

(Động) Thấy, trông thấy.
◎Như: hiển nhi dị kiến
rõ ràng dễ thấy, tương kiến hận vãn tiếc rằng biết nhau quá muộn.
◇Lí Bạch : Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.

(Động)
Bái phỏng, xin gặp (có ý kính trọng).
◎Như: yết kiến , bái kiến .

(Động)
Gặp gỡ, hội ngộ, tiếp đãi.
◇Sử Kí : Tần vương tọa Chương Đài, kiến Tương Như , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Vua Tần ngự ở (hành cung) Chương Đài tiếp kiến Tương Như.

(Động)
Xem.
◎Như: kiến thượng xem trên.

(Động)
Gặp phải, đụng, chạm.
◎Như: kiến thủy tức dong gặp phải nước liền tan.

(Động)
Bị, được (thể bị động).
◎Như: kiến nghi bị ngờ, kiến hại bị hại.
◇Sử Kí : Tín nhi kiến nghi, trung nhi bị báng , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Chân tín mà bị ngờ vực, trung mà bị gièm pha.
◇Pháp Hoa Kinh : Tâm hoan hỉ sung mãn, Như cam lộ kiến quán 滿, (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu ) Trong lòng tràn ngập vui mừng, Như được rưới nước cam lộ.

(Danh)
Chỗ hiểu tới, điều hiểu thấy.
◎Như: thiển kiến sự hiểu biết nông cạn, thiên kiến ý kiến thiện lệch, viễn kiến cái thấy xa rộng.

(Danh)
Họ Kiến.

(Phó)
Có chiều hướng, có xu hướng.
◎Như: nhật kiến hảo chuyển từ từ biến chuyển tốt đẹp hơn, nhật kiến hưng vượng mỗi ngày dần dà hưng vượng hơn lên.

(Phó)
Đặt trước động từ, biểu thị chủ thể là đối tượng của hành động.
◎Như: thỉnh vật kiến tiếu xin đừng cười tôi, thỉnh đa kiến lượng xin thể tình cho tôi.
◇Sưu thần hậu kí : Dĩ thử cẩu kiến dữ, tiện đương tương xuất , 便 (Quyển cửu) Cho tôi con chó này, tôi sẽ cứu anh ra.Một âm là hiện.

(Động)
Tỏ rõ, hiện ra.
§ Cũng như hiện .
◇Đỗ Phủ : Ô hô! hà thì nhãn tiền đột ngột hiện thử ốc, Ngô lư độc phá thụ đống tử diệc túc ! , (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca ) Ôi, bao giờ nhà ấy chợt xuất hiện ngay trước mắt, Riêng ta nhà nát, bị chết cóng, ta cũng mãn nguyện.
◇Luận Ngữ : Thiên hạ hữu đạo tắc hiện, vô đạo tắc ẩn , (Thái Bá ) Thiên hạ có đạo, thì ra làm quan, còn như thiên hạ vô đạo, thì ở ẩn.

(Động)
Tiến cử, giới thiệu.
◇Tả truyện : Tề Báo hiện Tống Lỗ ư Công Mạnh (Chiêu Công nhị thập niên ) Tề Báo tiến cử Tống Lỗ lên Công Mạnh.

(Tính)
Nay, bây giờ, hiện tại.
◇Mạnh Hán Khanh : Hiện niên tam thập ngũ tuế (Ma hợp la , Đệ tam chiết) Năm nay ba mươi lăm tuổi.

(Tính)
Hiện có, sẵn có.
◇Sử Kí : Sĩ tốt thực dụ thục, quân vô hiện lương , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sĩ tốt ăn ăn khoai, đậu, quân không có lương thực sẵn sàng.

(Danh)
Cái trang sức ngoài quan tài (thời xưa).

kiến, như "kiến thức" (vhn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 見:

, ,

Dị thể chữ 見

,

Chữ gần giống 見

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 見 Tự hình chữ 見 Tự hình chữ 見 Tự hình chữ 見

hiện [hiện]

U+73B0, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 現;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 现

Giản thể của chữ .
hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (gdhn)

Nghĩa của 现 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (現)
[xiàn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: HIỆN
1. hiện nay; hiện tại。现在;此刻。
现状。
hiện trạng
现任。 đýőng
nhiệm
现行犯。
tội phạm hiện hành
2. lâm thời; ngay tức thời。临时;当时。
现编现唱。
viết và hát ngay
现打的烧饼。
bánh nướng vừa làm tức thời; bánh nướng nóng hổi.
3. ngay lúc đó; tại chỗ。当时可以拿出来的。
现金。
số tiền hiện có; tiền mặt.
现钱。
tiền mặt hiện có
4. tiền mặt hiện có。现款。
贴现。
bồi dưỡng tiền mặt tại chỗ.
5. hiện rõ ra。表露在外面,使人可以看见。
现原形。
hiện nguyên hình
现出笑容。
lộ rõ vẻ mặt tươi cười.
Từ ghép:
现场 ; 现成 ; 现成饭 ; 现成话 ; 现存 ; 现大洋 ; 现代 ; 现代化 ; 现代戏 ; 现饭 ; 现话 ; 现货 ; 现今 ; 现金 ; 现金帐 ; 现局 ; 现款 ; 现钱 ; 现任 ; 现身说法 ; 现时 ; 现实 ; 现实主义 ; 现世 ; 现势 ; 现下 ; 现...现... ; 现象 ; 现行 ; 现行犯 ; 现形 ; 现眼 ; 现洋 ; 现役 ; 现在 ; 现状

Chữ gần giống với 现:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Dị thể chữ 现

,

Chữ gần giống 现

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 现 Tự hình chữ 现 Tự hình chữ 现 Tự hình chữ 现

hiện [hiện]

U+5CF4, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 峴

(Danh) Núi nhỏ mà cao và hiểm trở.
nghiễn (gdhn)

Chữ gần giống với 峴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

Dị thể chữ 峴

,

Chữ gần giống 峴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峴 Tự hình chữ 峴 Tự hình chữ 峴 Tự hình chữ 峴

hiện [hiện]

U+83A7, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4, huan2, wan4;
Việt bính: jin6;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 莧

(Danh) Rau dền (Amarantus mangostanus).
hiện, như "hiện thái (giền ba sắc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 莧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莧

,

Chữ gần giống 莧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莧 Tự hình chữ 莧 Tự hình chữ 莧 Tự hình chữ 莧

hiện [hiện]

U+86AC, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蜆;
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 蚬

Giản thể của chữ .
hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)

Nghĩa của 蚬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蜆)
[xiǎn]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂN
con hến。 软体动物,介壳圆形或心脏形,表面有轮状纹。生活在淡水中或河流入海的地方。

Chữ gần giống với 蚬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Dị thể chữ 蚬

,

Chữ gần giống 蚬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚬 Tự hình chữ 蚬 Tự hình chữ 蚬 Tự hình chữ 蚬

hiện [hiện]

U+665B, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5 jin6;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 晛

(Danh) Ánh mặt trời.
◇Thi Kinh
: Vú tuyết tiêu tiêu, Kiến hiện viết tiêu , (Tiểu nhã , Giác cung ) Mưa tuyết rơi quá nhiều, (Nhưng) gặp ánh mặt trời (liền) tan.

Nghĩa của 晛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HIỆN, NIỆN
mặt trời ló dạng。太阳出现。

Chữ gần giống với 晛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

Dị thể chữ 晛

𬀪,

Chữ gần giống 晛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晛 Tự hình chữ 晛 Tự hình chữ 晛 Tự hình chữ 晛

hiện [hiện]

U+73FE, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6
1. [隱現] ẩn hiện 2. [表現] biểu hiện 3. [現任] hiện nhậm 4. [現在] hiện tại 5. [現場] hiện trường 6. [體現] thể hiện 7. [出現] xuất hiện;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 現

(Động) Bày rõ ra, lộ ra.
◎Như: hiển hiện
bày rõ.

(Phó)
Ngay bây giờ, tức thì, ngay, vừa.
◎Như: hiện mãi hiện mại vừa mua vừa bán, hiện tố hiện cật vừa làm vừa ăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức (Đệ nhất hồi) (Đổng) Trác hỏi ba người nay làm chức quan gì.

(Tính)
Trước mắt, nay, bây giở.
◎Như: hiện đại xã hội xã hội thời nay.

(Tính)
Sẵn, (tiền) mặt, có sẵn, thực có.
◎Như: hiện tiền tiền mặt, hiện hóa hàng có sẵn.

(Danh)
Tiền mặt.
◎Như: đoái hiện đổi thành tiền mặt.

hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
kén, như "kén chọn" (btcn)

Chữ gần giống với 現:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Dị thể chữ 現

,

Chữ gần giống 現

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 現 Tự hình chữ 現 Tự hình chữ 現 Tự hình chữ 現

hiện [hiện]

U+8706, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;

hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 蜆

(Danh) Con hến.

(Danh)
Một loại kén bướm (ấu trùng), đầu đỏ mình đen. Còn gọi là ải trùng
, ải nữ .

kiến, như "con kiến, kiến cánh" (vhn)
hến, như "con hến" (btcn)
hiên (btcn)
hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蜆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Dị thể chữ 蜆

,

Chữ gần giống 蜆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜆 Tự hình chữ 蜆 Tự hình chữ 蜆 Tự hình chữ 蜆

Dịch hiện sang tiếng Trung hiện đại:

现在; 现时 《这个时候, 指说话的时候, 有时包括说话前后或长或短的一段时间(区别于"过去"或"将来")。》
显现; 显露; 出现 《显露出来; 产生出来。》
显影; 显象 《把曝过光的照相底片或相纸, 用药液(酚、胺等)处理使显出影象。显影工作通常在暗室中进行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện thái (rau giền ba sắc)
hiện:hiện thái (giền ba sắc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiện Tìm thêm nội dung cho: hiện