Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ hiện:
Biến thể phồn thể: 見;
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3;
见 kiến, hiện
kiến, như "kiến thức" (gdhn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3;
见 kiến, hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 见
Giản thể của chữ 見.kiến, như "kiến thức" (gdhn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)
Nghĩa của 见 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (見)
[jiàn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾN
1. trông thấy; thấy。看到;看见。
眼见是实。
mắt thấy là sự thực.
所见所闻。
những điều tai nghe mắt thấy.
喜闻乐见。
vui tai vui mắt
见多识广。
thấy nhiều biết nhiều; kiến thức sâu rộng.
2. tiếp xúc; gặp; gặp phải。接触;遇到。
这种药怕见光。
loại thuốc này kị gặp ánh sáng.
冰见热就化。
băng gặp nóng thì tan ra.
3. thấy ra; hiện ra。看得出,显现出。
见效。
có hiệu lực.
病已见好。
bệnh thấy đỡ hẳn.
4. thấy ở; xem; hãy xem。指明出处或需要参看的地方。
见上。
xem trên.
见下。
xem dưới.
5. gặp mặt; gặp gỡ; tiếp kiến。会见;会面。
接见。
tiếp kiến.
他要来见你。
cậu ta muốn đến gặp anh.
6. cách nhìn; ý kiến。对于事物的看法;意见。
主见。
chủ kiến.
成见。
thành kiến.
见解。
kiến giải.
固执已见。
cố giữ ý kiến của mình.
7. họ Kiến。(Jiàn)姓。8.
助
a. được; bị; chịu; để (dùng trước động từ, thể hiện sự bị động)。用在动词前面表示被动。
见重于当时。
đang được coi trọng.
见笑于人。
bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
b. được; bị (dùng trước động từ, biểu thị đối với bản thân như thế nào)。在动词前面表示对我怎么样。
见告。
bị tố cáo.
见示。
được xem.
见教。
được dạy bảo.
见谅。
được tha thứ; mong bỏ qua cho.
Ghi chú: 另见xiàn"现"
Từ ghép:
见报 ; 见背 ; 见不得 ; 见长 ; 见得 ; 见地 ; 见方 ; 见风是雨 ; 见风转舵 ; 见缝插针 ; 见怪 ; 见鬼 ; 见好 ; 见机 ; 见教 ; 见解 ; 见礼 ; 见猎心喜 ; 见面 ; 见面礼 ; 见轻 ; 见仁见智 ; 见世面 ; 见识 ; 见所未见 ; 见天 ; 见外 ; 见危授命 ; 见微知著 ; 见闻 ; 见习 ; 见效 ; 见笑 ; 见新 ; 见义勇为 ; 见异思迁 ; 见于 ; 见长 ; 见证 ; 见罪
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5 jin6;
晛 hiện
◇Thi Kinh 詩經: Vú tuyết tiêu tiêu, Kiến hiện viết tiêu 雨雪瀌瀌, 見晛曰消 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Mưa tuyết rơi quá nhiều, (Nhưng) gặp ánh mặt trời (liền) tan.
显现; 显露; 出现 《显露出来; 产生出来。》
显影; 显象 《把曝过光的照相底片或相纸, 用药液(酚、胺等)处理使显出影象。显影工作通常在暗室中进行。》
[jiàn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾN
1. trông thấy; thấy。看到;看见。
眼见是实。
mắt thấy là sự thực.
所见所闻。
những điều tai nghe mắt thấy.
喜闻乐见。
vui tai vui mắt
见多识广。
thấy nhiều biết nhiều; kiến thức sâu rộng.
2. tiếp xúc; gặp; gặp phải。接触;遇到。
这种药怕见光。
loại thuốc này kị gặp ánh sáng.
冰见热就化。
băng gặp nóng thì tan ra.
3. thấy ra; hiện ra。看得出,显现出。
见效。
có hiệu lực.
病已见好。
bệnh thấy đỡ hẳn.
4. thấy ở; xem; hãy xem。指明出处或需要参看的地方。
见上。
xem trên.
见下。
xem dưới.
5. gặp mặt; gặp gỡ; tiếp kiến。会见;会面。
接见。
tiếp kiến.
他要来见你。
cậu ta muốn đến gặp anh.
6. cách nhìn; ý kiến。对于事物的看法;意见。
主见。
chủ kiến.
成见。
thành kiến.
见解。
kiến giải.
固执已见。
cố giữ ý kiến của mình.
7. họ Kiến。(Jiàn)姓。8.
助
a. được; bị; chịu; để (dùng trước động từ, thể hiện sự bị động)。用在动词前面表示被动。见重于当时。
đang được coi trọng.
见笑于人。
bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
b. được; bị (dùng trước động từ, biểu thị đối với bản thân như thế nào)。在动词前面表示对我怎么样。见告。
bị tố cáo.
见示。
được xem.
见教。
được dạy bảo.
见谅。
được tha thứ; mong bỏ qua cho.
Ghi chú: 另见xiàn"现"
Từ ghép:
见报 ; 见背 ; 见不得 ; 见长 ; 见得 ; 见地 ; 见方 ; 见风是雨 ; 见风转舵 ; 见缝插针 ; 见怪 ; 见鬼 ; 见好 ; 见机 ; 见教 ; 见解 ; 见礼 ; 见猎心喜 ; 见面 ; 见面礼 ; 见轻 ; 见仁见智 ; 见世面 ; 见识 ; 见所未见 ; 见天 ; 见外 ; 见危授命 ; 见微知著 ; 见闻 ; 见习 ; 见效 ; 见笑 ; 见新 ; 见义勇为 ; 见异思迁 ; 见于 ; 见长 ; 见证 ; 见罪
Chữ gần giống với 见:
见,Dị thể chữ 见
見,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 峴;
Pinyin: xian4, pi2, po1;
Việt bính: jin6;
岘 hiện
nghiễn (gdhn)
Pinyin: xian4, pi2, po1;
Việt bính: jin6;
岘 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 岘
Giản thể của chữ 峴.nghiễn (gdhn)
Nghĩa của 岘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (峴)
[xiàn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN, NIỄN
Hiện Sơn (tên núi ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。岘山,山名,在湖北。
[xiàn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN, NIỄN
Hiện Sơn (tên núi ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。岘山,山名,在湖北。
Dị thể chữ 岘
峴,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 莧;
Pinyin: xian4, huan2;
Việt bính: jin6;
苋 hiện
hiện, như "hiện thái (rau giền ba sắc)" (gdhn)
Pinyin: xian4, huan2;
Việt bính: jin6;
苋 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 苋
Giản thể của chữ 莧.hiện, như "hiện thái (rau giền ba sắc)" (gdhn)
Nghĩa của 苋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (莧)
[xiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN
rau dền。苋菜。
Từ ghép:
苋菜
[xiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN
rau dền。苋菜。
Từ ghép:
苋菜
Chữ gần giống với 苋:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苋
莧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 见;
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3 jin6
1. [定見] định kiến 2. [陛見] bệ kiến 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [各執所見] các chấp sở kiến 5. [各持己見] các trì kỉ kiến 6. [證見] chứng kiến 7. [政見] chính kiến 8. [灼見] chước kiến 9. [異見] dị kiến 10. [會見] hội kiến 11. [一見] nhất kiến 12. [創見] sáng kiến 13. [偏見] thiên kiến 14. [先見] tiên kiến 15. [撞見] tràng kiến 16. [召見] triệu kiến;
見 kiến, hiện
◎Như: hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ ràng dễ thấy, tương kiến hận vãn 相見恨晚 tiếc rằng biết nhau quá muộn.
◇Lí Bạch 李白: Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi 君不見黃河之水天上來, 奔流到海不復迴 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.
(Động) Bái phỏng, xin gặp (có ý kính trọng).
◎Như: yết kiến 謁見, bái kiến 拜見.
(Động) Gặp gỡ, hội ngộ, tiếp đãi.
◇Sử Kí 史記: Tần vương tọa Chương Đài, kiến Tương Như 秦王坐章臺, 見相如 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vua Tần ngự ở (hành cung) Chương Đài tiếp kiến Tương Như.
(Động) Xem.
◎Như: kiến thượng 見上 xem trên.
(Động) Gặp phải, đụng, chạm.
◎Như: kiến thủy tức dong 見水即溶 gặp phải nước liền tan.
(Động) Bị, được (thể bị động).
◎Như: kiến nghi 見疑 bị ngờ, kiến hại 見害 bị hại.
◇Sử Kí 史記: Tín nhi kiến nghi, trung nhi bị báng 信而見疑, 忠而被謗 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Chân tín mà bị ngờ vực, trung mà bị gièm pha.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tâm hoan hỉ sung mãn, Như cam lộ kiến quán 心歡喜充滿, 如甘露見灌 (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu 授學無學人記品第九) Trong lòng tràn ngập vui mừng, Như được rưới nước cam lộ.
(Danh) Chỗ hiểu tới, điều hiểu thấy.
◎Như: thiển kiến 淺見 sự hiểu biết nông cạn, thiên kiến 偏見 ý kiến thiện lệch, viễn kiến 遠見 cái thấy xa rộng.
(Danh) Họ Kiến.
(Phó) Có chiều hướng, có xu hướng.
◎Như: nhật kiến hảo chuyển 日見好轉 từ từ biến chuyển tốt đẹp hơn, nhật kiến hưng vượng 日見興旺 mỗi ngày dần dà hưng vượng hơn lên.
(Phó) Đặt trước động từ, biểu thị chủ thể là đối tượng của hành động.
◎Như: thỉnh vật kiến tiếu 請勿見笑 xin đừng cười tôi, thỉnh đa kiến lượng 請多見諒 xin thể tình cho tôi.
◇Sưu thần hậu kí 搜神後記: Dĩ thử cẩu kiến dữ, tiện đương tương xuất 以此狗見與, 便當相出 (Quyển cửu) Cho tôi con chó này, tôi sẽ cứu anh ra.Một âm là hiện.
(Động) Tỏ rõ, hiện ra.
§ Cũng như hiện 現.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ô hô! hà thì nhãn tiền đột ngột hiện thử ốc, Ngô lư độc phá thụ đống tử diệc túc 嗚呼! 何時眼前突兀見此屋, 吾廬獨破受凍死亦足 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Ôi, bao giờ nhà ấy chợt xuất hiện ngay trước mắt, Riêng ta nhà nát, bị chết cóng, ta cũng mãn nguyện.
◇Luận Ngữ 論語: Thiên hạ hữu đạo tắc hiện, vô đạo tắc ẩn 天下有道則見, 無道則隱 (Thái Bá 泰伯) Thiên hạ có đạo, thì ra làm quan, còn như thiên hạ vô đạo, thì ở ẩn.
(Động) Tiến cử, giới thiệu.
◇Tả truyện 左傳: Tề Báo hiện Tống Lỗ ư Công Mạnh 齊豹見宋魯於公孟 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Tề Báo tiến cử Tống Lỗ lên Công Mạnh.
(Tính) Nay, bây giờ, hiện tại.
◇Mạnh Hán Khanh 孟漢卿: Hiện niên tam thập ngũ tuế 見年三十五歲 (Ma hợp la 魔合羅, Đệ tam chiết) Năm nay ba mươi lăm tuổi.
(Tính) Hiện có, sẵn có.
◇Sử Kí 史記: Sĩ tốt thực dụ thục, quân vô hiện lương 士卒食芋菽, 軍無見糧 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sĩ tốt ăn ăn khoai, đậu, quân không có lương thực sẵn sàng.
(Danh) Cái trang sức ngoài quan tài (thời xưa).
kiến, như "kiến thức" (vhn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3 jin6
1. [定見] định kiến 2. [陛見] bệ kiến 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [各執所見] các chấp sở kiến 5. [各持己見] các trì kỉ kiến 6. [證見] chứng kiến 7. [政見] chính kiến 8. [灼見] chước kiến 9. [異見] dị kiến 10. [會見] hội kiến 11. [一見] nhất kiến 12. [創見] sáng kiến 13. [偏見] thiên kiến 14. [先見] tiên kiến 15. [撞見] tràng kiến 16. [召見] triệu kiến;
見 kiến, hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 見
(Động) Thấy, trông thấy.◎Như: hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ ràng dễ thấy, tương kiến hận vãn 相見恨晚 tiếc rằng biết nhau quá muộn.
◇Lí Bạch 李白: Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi 君不見黃河之水天上來, 奔流到海不復迴 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.
(Động) Bái phỏng, xin gặp (có ý kính trọng).
◎Như: yết kiến 謁見, bái kiến 拜見.
(Động) Gặp gỡ, hội ngộ, tiếp đãi.
◇Sử Kí 史記: Tần vương tọa Chương Đài, kiến Tương Như 秦王坐章臺, 見相如 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vua Tần ngự ở (hành cung) Chương Đài tiếp kiến Tương Như.
(Động) Xem.
◎Như: kiến thượng 見上 xem trên.
(Động) Gặp phải, đụng, chạm.
◎Như: kiến thủy tức dong 見水即溶 gặp phải nước liền tan.
(Động) Bị, được (thể bị động).
◎Như: kiến nghi 見疑 bị ngờ, kiến hại 見害 bị hại.
◇Sử Kí 史記: Tín nhi kiến nghi, trung nhi bị báng 信而見疑, 忠而被謗 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Chân tín mà bị ngờ vực, trung mà bị gièm pha.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tâm hoan hỉ sung mãn, Như cam lộ kiến quán 心歡喜充滿, 如甘露見灌 (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu 授學無學人記品第九) Trong lòng tràn ngập vui mừng, Như được rưới nước cam lộ.
(Danh) Chỗ hiểu tới, điều hiểu thấy.
◎Như: thiển kiến 淺見 sự hiểu biết nông cạn, thiên kiến 偏見 ý kiến thiện lệch, viễn kiến 遠見 cái thấy xa rộng.
(Danh) Họ Kiến.
(Phó) Có chiều hướng, có xu hướng.
◎Như: nhật kiến hảo chuyển 日見好轉 từ từ biến chuyển tốt đẹp hơn, nhật kiến hưng vượng 日見興旺 mỗi ngày dần dà hưng vượng hơn lên.
(Phó) Đặt trước động từ, biểu thị chủ thể là đối tượng của hành động.
◎Như: thỉnh vật kiến tiếu 請勿見笑 xin đừng cười tôi, thỉnh đa kiến lượng 請多見諒 xin thể tình cho tôi.
◇Sưu thần hậu kí 搜神後記: Dĩ thử cẩu kiến dữ, tiện đương tương xuất 以此狗見與, 便當相出 (Quyển cửu) Cho tôi con chó này, tôi sẽ cứu anh ra.Một âm là hiện.
(Động) Tỏ rõ, hiện ra.
§ Cũng như hiện 現.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ô hô! hà thì nhãn tiền đột ngột hiện thử ốc, Ngô lư độc phá thụ đống tử diệc túc 嗚呼! 何時眼前突兀見此屋, 吾廬獨破受凍死亦足 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Ôi, bao giờ nhà ấy chợt xuất hiện ngay trước mắt, Riêng ta nhà nát, bị chết cóng, ta cũng mãn nguyện.
◇Luận Ngữ 論語: Thiên hạ hữu đạo tắc hiện, vô đạo tắc ẩn 天下有道則見, 無道則隱 (Thái Bá 泰伯) Thiên hạ có đạo, thì ra làm quan, còn như thiên hạ vô đạo, thì ở ẩn.
(Động) Tiến cử, giới thiệu.
◇Tả truyện 左傳: Tề Báo hiện Tống Lỗ ư Công Mạnh 齊豹見宋魯於公孟 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Tề Báo tiến cử Tống Lỗ lên Công Mạnh.
(Tính) Nay, bây giờ, hiện tại.
◇Mạnh Hán Khanh 孟漢卿: Hiện niên tam thập ngũ tuế 見年三十五歲 (Ma hợp la 魔合羅, Đệ tam chiết) Năm nay ba mươi lăm tuổi.
(Tính) Hiện có, sẵn có.
◇Sử Kí 史記: Sĩ tốt thực dụ thục, quân vô hiện lương 士卒食芋菽, 軍無見糧 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sĩ tốt ăn ăn khoai, đậu, quân không có lương thực sẵn sàng.
(Danh) Cái trang sức ngoài quan tài (thời xưa).
kiến, như "kiến thức" (vhn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)
Dị thể chữ 見
见,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 現;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
现 hiện
hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (gdhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
现 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 现
Giản thể của chữ 現.hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (gdhn)
Nghĩa của 现 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (現)
[xiàn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: HIỆN
1. hiện nay; hiện tại。现在;此刻。
现状。
hiện trạng
现任。 đýőng
nhiệm
现行犯。
tội phạm hiện hành
2. lâm thời; ngay tức thời。临时;当时。
现编现唱。
viết và hát ngay
现打的烧饼。
bánh nướng vừa làm tức thời; bánh nướng nóng hổi.
3. ngay lúc đó; tại chỗ。当时可以拿出来的。
现金。
số tiền hiện có; tiền mặt.
现钱。
tiền mặt hiện có
4. tiền mặt hiện có。现款。
贴现。
bồi dưỡng tiền mặt tại chỗ.
5. hiện rõ ra。表露在外面,使人可以看见。
现原形。
hiện nguyên hình
现出笑容。
lộ rõ vẻ mặt tươi cười.
Từ ghép:
现场 ; 现成 ; 现成饭 ; 现成话 ; 现存 ; 现大洋 ; 现代 ; 现代化 ; 现代戏 ; 现饭 ; 现话 ; 现货 ; 现今 ; 现金 ; 现金帐 ; 现局 ; 现款 ; 现钱 ; 现任 ; 现身说法 ; 现时 ; 现实 ; 现实主义 ; 现世 ; 现势 ; 现下 ; 现...现... ; 现象 ; 现行 ; 现行犯 ; 现形 ; 现眼 ; 现洋 ; 现役 ; 现在 ; 现状
[xiàn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: HIỆN
1. hiện nay; hiện tại。现在;此刻。
现状。
hiện trạng
现任。 đýőng
nhiệm
现行犯。
tội phạm hiện hành
2. lâm thời; ngay tức thời。临时;当时。
现编现唱。
viết và hát ngay
现打的烧饼。
bánh nướng vừa làm tức thời; bánh nướng nóng hổi.
3. ngay lúc đó; tại chỗ。当时可以拿出来的。
现金。
số tiền hiện có; tiền mặt.
现钱。
tiền mặt hiện có
4. tiền mặt hiện có。现款。
贴现。
bồi dưỡng tiền mặt tại chỗ.
5. hiện rõ ra。表露在外面,使人可以看见。
现原形。
hiện nguyên hình
现出笑容。
lộ rõ vẻ mặt tươi cười.
Từ ghép:
现场 ; 现成 ; 现成饭 ; 现成话 ; 现存 ; 现大洋 ; 现代 ; 现代化 ; 现代戏 ; 现饭 ; 现话 ; 现货 ; 现今 ; 现金 ; 现金帐 ; 现局 ; 现款 ; 现钱 ; 现任 ; 现身说法 ; 现时 ; 现实 ; 现实主义 ; 现世 ; 现势 ; 现下 ; 现...现... ; 现象 ; 现行 ; 现行犯 ; 现形 ; 现眼 ; 现洋 ; 现役 ; 现在 ; 现状
Dị thể chữ 现
現,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 岘;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
峴 hiện
nghiễn (gdhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
峴 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 峴
(Danh) Núi nhỏ mà cao và hiểm trở.nghiễn (gdhn)
Chữ gần giống với 峴:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峴
岘,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 苋;
Pinyin: xian4, huan2, wan4;
Việt bính: jin6;
莧 hiện
hiện, như "hiện thái (giền ba sắc)" (gdhn)
Pinyin: xian4, huan2, wan4;
Việt bính: jin6;
莧 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 莧
(Danh) Rau dền (Amarantus mangostanus).hiện, như "hiện thái (giền ba sắc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 莧:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莧
苋,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 蜆;
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;
蚬 hiện
hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;
蚬 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 蚬
Giản thể của chữ 蜆.hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 蚬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蜆)
[xiǎn]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂN
con hến。 软体动物,介壳圆形或心脏形,表面有轮状纹。生活在淡水中或河流入海的地方。
[xiǎn]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂN
con hến。 软体动物,介壳圆形或心脏形,表面有轮状纹。生活在淡水中或河流入海的地方。
Chữ gần giống với 蚬:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚬
蜆,
Tự hình:

Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5 jin6;
晛 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 晛
(Danh) Ánh mặt trời.◇Thi Kinh 詩經: Vú tuyết tiêu tiêu, Kiến hiện viết tiêu 雨雪瀌瀌, 見晛曰消 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Mưa tuyết rơi quá nhiều, (Nhưng) gặp ánh mặt trời (liền) tan.
Nghĩa của 晛 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HIỆN, NIỆN
mặt trời ló dạng。太阳出现。
Số nét: 11
Hán Việt: HIỆN, NIỆN
mặt trời ló dạng。太阳出现。
Chữ gần giống với 晛:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Dị thể chữ 晛
𬀪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 现;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6
1. [隱現] ẩn hiện 2. [表現] biểu hiện 3. [現任] hiện nhậm 4. [現在] hiện tại 5. [現場] hiện trường 6. [體現] thể hiện 7. [出現] xuất hiện;
現 hiện
◎Như: hiển hiện 顯現 bày rõ.
(Phó) Ngay bây giờ, tức thì, ngay, vừa.
◎Như: hiện mãi hiện mại 現買現賣 vừa mua vừa bán, hiện tố hiện cật 現做現吃 vừa làm vừa ăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức 卓問三人現居何職 (Đệ nhất hồi) (Đổng) Trác hỏi ba người nay làm chức quan gì.
(Tính) Trước mắt, nay, bây giở.
◎Như: hiện đại xã hội 現代社會 xã hội thời nay.
(Tính) Sẵn, (tiền) mặt, có sẵn, thực có.
◎Như: hiện tiền 現錢 tiền mặt, hiện hóa 現貨 hàng có sẵn.
(Danh) Tiền mặt.
◎Như: đoái hiện 兌現 đổi thành tiền mặt.
hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6
1. [隱現] ẩn hiện 2. [表現] biểu hiện 3. [現任] hiện nhậm 4. [現在] hiện tại 5. [現場] hiện trường 6. [體現] thể hiện 7. [出現] xuất hiện;
現 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 現
(Động) Bày rõ ra, lộ ra.◎Như: hiển hiện 顯現 bày rõ.
(Phó) Ngay bây giờ, tức thì, ngay, vừa.
◎Như: hiện mãi hiện mại 現買現賣 vừa mua vừa bán, hiện tố hiện cật 現做現吃 vừa làm vừa ăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức 卓問三人現居何職 (Đệ nhất hồi) (Đổng) Trác hỏi ba người nay làm chức quan gì.
(Tính) Trước mắt, nay, bây giở.
◎Như: hiện đại xã hội 現代社會 xã hội thời nay.
(Tính) Sẵn, (tiền) mặt, có sẵn, thực có.
◎Như: hiện tiền 現錢 tiền mặt, hiện hóa 現貨 hàng có sẵn.
(Danh) Tiền mặt.
◎Như: đoái hiện 兌現 đổi thành tiền mặt.
hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
Dị thể chữ 現
现,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蚬;
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;
蜆 hiện
(Danh) Một loại kén bướm (ấu trùng), đầu đỏ mình đen. Còn gọi là ải trùng 縊蟲, ải nữ 縊女.
kiến, như "con kiến, kiến cánh" (vhn)
hến, như "con hến" (btcn)
hiên (btcn)
hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;
蜆 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 蜆
(Danh) Con hến.(Danh) Một loại kén bướm (ấu trùng), đầu đỏ mình đen. Còn gọi là ải trùng 縊蟲, ải nữ 縊女.
kiến, như "con kiến, kiến cánh" (vhn)
hến, như "con hến" (btcn)
hiên (btcn)
hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜆:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜆
蚬,
Tự hình:

Dịch hiện sang tiếng Trung hiện đại:
现在; 现时 《这个时候, 指说话的时候, 有时包括说话前后或长或短的一段时间(区别于"过去"或"将来")。》显现; 显露; 出现 《显露出来; 产生出来。》
显影; 显象 《把曝过光的照相底片或相纸, 用药液(酚、胺等)处理使显出影象。显影工作通常在暗室中进行。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 現: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 苋: | hiện thái (rau giền ba sắc) |
| hiện | 莧: | hiện thái (giền ba sắc) |
| hiện | 蚬: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 蜆: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |

Tìm hình ảnh cho: hiện Tìm thêm nội dung cho: hiện
