Từ: hình ảnh kỹ xảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình ảnh kỹ xảo:
Dịch hình ảnh kỹ xảo sang tiếng Trung hiện đại:
特技画面tèjì huàmiànNghĩa chữ nôm của chữ: hình
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh
| ảnh | 影: | hình ảnh |
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ
| kỹ | 伎: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
| kỹ | 妓: | kỹ nữa |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
| kỹ | 紀: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xảo
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ hình:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Tìm hình ảnh cho: hình ảnh kỹ xảo Tìm thêm nội dung cho: hình ảnh kỹ xảo
