Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黂, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黂:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 黂
黂
Nghĩa của 黂 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén] Bộ: 麻- Ma
Số nét: 23
Hán Việt:
1. hạt vừng; hạt mè。麻的子实;亦泛指麻。
2. vải gai thô; vải bố thô。粗麻布。
Số nét: 23
Hán Việt:
1. hạt vừng; hạt mè。麻的子实;亦泛指麻。
2. vải gai thô; vải bố thô。粗麻布。

Tìm hình ảnh cho: 黂 Tìm thêm nội dung cho: 黂
