Cao su chống va đập cửa

Chữ 砷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砷, chiết tự chữ THÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砷:

砷 thân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砷

Chiết tự chữ thân bao gồm chữ 石 申 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砷 cấu thành từ 2 chữ: 石, 申
  • thạch, đán, đạn
  • thân
  • thân [thân]

    U+7837, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1;

    thân

    Nghĩa Trung Việt của từ 砷

    (Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As).
    § Tức là chất tì sương
    .
    thân, như "thân (thạch tín)" (gdhn)

    Nghĩa của 砷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÂN
    thạch tín (kí hiệu As)。非金属元素,符号As (arsenium)。有灰、白、黑三种同素异形体,质脆,有毒。砷的化合物用做杀菌剂和杀虫剂。砷和铅、铜可以制成合金。旧称砒(pī)。
    Từ ghép:
    砷黄铁矿

    Chữ gần giống với 砷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Chữ gần giống 砷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砷 Tự hình chữ 砷 Tự hình chữ 砷 Tự hình chữ 砷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砷

    thân:thân (thạch tín)
    砷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砷 Tìm thêm nội dung cho: 砷