Cao su chống va đập cửa
Chữ 砷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砷, chiết tự chữ THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砷:
砷
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
砷 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 砷
(Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As).§ Tức là chất tì sương 砒霜.
thân, như "thân (thạch tín)" (gdhn)
Nghĩa của 砷 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thạch tín (kí hiệu As)。非金属元素,符号As (arsenium)。有灰、白、黑三种同素异形体,质脆,有毒。砷的化合物用做杀菌剂和杀虫剂。砷和铅、铜可以制成合金。旧称砒(pī)。
Từ ghép:
砷黄铁矿
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thạch tín (kí hiệu As)。非金属元素,符号As (arsenium)。有灰、白、黑三种同素异形体,质脆,有毒。砷的化合物用做杀菌剂和杀虫剂。砷和铅、铜可以制成合金。旧称砒(pī)。
Từ ghép:
砷黄铁矿
Chữ gần giống với 砷:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砷
| thân | 砷: | thân (thạch tín) |

Tìm hình ảnh cho: 砷 Tìm thêm nội dung cho: 砷
