Từ: 沥青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沥青:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沥 • 青

Nghĩa của 沥青 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìqīng] nhựa đường; hắc ín; dầu hắc; nhựa rải đường。有机化合物的混合物, 黑色或棕黑色,呈胶状,有天然产的,也有分馏石油或煤焦油得到的。用来铺路面,也用作防水材料、防腐材料等。通称柏油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沥

lịch沥:tích lịch (tiếng mưa rơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
沥青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沥青 Tìm thêm nội dung cho: 沥青