đàn hặc
Hạch hỏi (hành động do cơ quan giám sát hoặc cơ quan dân ý đối với chức viên làm điều phạm pháp).
◇Tấn Thư 晉書:
Thường dĩ kim điêu hoán tửu, phục vi sở ti đàn hặc
嘗以金貂換酒, 復為所司彈劾 (Nguyễn Phu truyện 阮孚傳).
Nghĩa của 弹劾 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tố cáo; vạch tội (quốc hội một số nước vạch tội những người cầm quyền.)。某些国家的议会抨击政府工作人员,揭发其罪状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈
| rờn | 彈: | xanh rờn |
| đan | 彈: | |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đần | 彈: | |
| đận | 彈: | đà đận, lận đận |
| đằn | 彈: | đằn xuống (đè xuống đất) |
| đờn | 彈: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劾
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hặc | 劾: | hục hặc |
| hếch | 劾: | hếch chân lên, mũi hếch |
| hệch | 劾: | hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 彈劾 Tìm thêm nội dung cho: 彈劾
