Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢝜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢝜, chiết tự chữ ĐUỀNH, ĐÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢝜:
𢝜
Chiết tự chữ 𢝜
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢝜
Nghĩa Trung Việt của từ 𢝜
đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (vhn)
đuềnh, như "đuềnh đoàng" (btcn)
Chữ gần giống với 𢝜:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Chữ gần giống 𢝜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢝜
| đuềnh | 𢝜: | đuềnh đoàng |
| đành | 𢝜: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |

Tìm hình ảnh cho: 𢝜 Tìm thêm nội dung cho: 𢝜
