Từ: dự trữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự trữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựtrữ

Dịch dự trữ sang tiếng Trung hiện đại:

备用 《准备着供随时使用。》备用品 《保留着备用的东西。》
贮备; 贮存; 储备 《(物资)储存起来准备必要时应用。》
dự trữ lương thực.
储备粮食。
储藏 《保藏。》
《储存; 保存; 保全。》
dự trữ lương thực.
存粮。
积蓄 《积存。》
蓄积 《积聚储存。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ

trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:tàng trữ
trữ𡨺:dự trữ
trữ:trữ tình
trữ:trữ (cái thoi dệt)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:dự trữ, tích trữ
trữ:dự trữ, tích trữ
dự trữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự trữ Tìm thêm nội dung cho: dự trữ