Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛔, chiết tự chữ HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛔:

蛔 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛔

Chiết tự chữ hồi bao gồm chữ 虫 回 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛔 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 回
  • chùng, hủy, trùng
  • hòi, hồi
  • hồi [hồi]

    U+86D4, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛔

    (Danh) Giun sán.
    § Màu trắng hay vàng nhạt, ở trong ruột người hay gia súc, làm cho đau bụng, thổ tả. Còn gọi là hồi trùng
    .
    hồi, như "hồi bệnh (có run trong ruột)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蚘、蛕、痐、蜖)
    [huí]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: HỒI
    giun đũa。蛔虫。
    Từ ghép:
    蛔虫

    Chữ gần giống với 蛔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Dị thể chữ 蛔

    , ,

    Chữ gần giống 蛔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛔 Tự hình chữ 蛔 Tự hình chữ 蛔 Tự hình chữ 蛔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛔

    hồi:hồi bệnh (có run trong ruột)
    蛔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛔 Tìm thêm nội dung cho: 蛔