Từ: 法学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法学 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎxué] luật học。研究国家和法的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
法学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法学 Tìm thêm nội dung cho: 法学