Từ: 遮眼法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遮眼法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遮 • 眼 • 法

Nghĩa của 遮眼法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēyǎnfǎ] thuật che mắt; thủ đoạn che mắt。障眼法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遮

dà遮:dần dà
già遮:dần già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
遮眼法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遮眼法 Tìm thêm nội dung cho: 遮眼法