Từ: 黄道吉日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄道吉日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 道 • 吉 • 日

Nghĩa của 黄道吉日 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángdàojírì] ngày hoàng đạo; ngày tốt; ngày lành tháng tốt。迷信的人认为宜于办事的好日子。也说黄道日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát吉:cát hung, cát tường
kiết吉:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
黄道吉日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄道吉日 Tìm thêm nội dung cho: 黄道吉日