Chữ 縒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縒, chiết tự chữ RÂY, SAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縒

Chiết tự chữ rây, sai bao gồm chữ 絲 差 hoặc 糹 差 hoặc 糸 差 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縒 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 差
  • ti, ty, tơ, tưa
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • 2. 縒 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 差
  • miên, mịch
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • 3. 縒 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 差
  • mịch
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • []

    U+7E12, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci1, cuo3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 縒



    rây, như "rây bột" (vhn)
    sai, như "sai quả" (btcn)

    Chữ gần giống với 縒:

    , , ,

    Dị thể chữ 縒

    𬘷,

    Chữ gần giống 縒

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縒 Tự hình chữ 縒 Tự hình chữ 縒 Tự hình chữ 縒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縒

    rây:rây bột
    sai:sai quả
    縒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縒 Tìm thêm nội dung cho: 縒