Chữ 涛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涛, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涛:

涛 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涛

涛

Chiết tự chữ 涛

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 水 寿 hoặc 氵 寿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涛 cấu thành từ 2 chữ: 水, 寿
  • 水 thuỷ, thủy
  • 寿 thọ
  • 2. 涛 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 寿
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 寿 thọ
  • đào [đào]

    U+6D9B, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 濤;
    Pinyin: tao1, tao2;
    Việt bính: tou4;

    涛 đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 涛

    Giản thể của chữ 濤.
    đào, như "ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)" (gdhn)

    Nghĩa của 涛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (濤)
    [tāo]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÀO
    sóng lớn; sóng to。大的波浪。
    波涛
    ba đào; sóng to; sóng lớn
    惊涛骇浪
    sóng to gió lớn

    Chữ gần giống với 涛:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涛

    涛, 濤,

    Chữ gần giống 涛

    湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涛 Tự hình chữ 涛 Tự hình chữ 涛 Tự hình chữ 涛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛

    đào涛:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
    涛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涛 Tìm thêm nội dung cho: 涛