Chữ 涛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涛, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涛:
涛
Biến thể phồn thể: 濤;
Pinyin: tao1, tao2;
Việt bính: tou4;
涛 đào
đào, như "ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)" (gdhn)
Pinyin: tao1, tao2;
Việt bính: tou4;
涛 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 涛
Giản thể của chữ 濤.đào, như "ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)" (gdhn)
Nghĩa của 涛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濤)
[tāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀO
sóng lớn; sóng to。大的波浪。
波涛
ba đào; sóng to; sóng lớn
惊涛骇浪
sóng to gió lớn
[tāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀO
sóng lớn; sóng to。大的波浪。
波涛
ba đào; sóng to; sóng lớn
惊涛骇浪
sóng to gió lớn
Chữ gần giống với 涛:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛
| đào | 涛: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |

Tìm hình ảnh cho: 涛 Tìm thêm nội dung cho: 涛
