Từ: 法新社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法新社:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 新 • 社

pháp tân xã
Agence France Presse (AFP).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

xã社:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
法新社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法新社 Tìm thêm nội dung cho: 法新社