Từ: 法西斯主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法西斯主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 西 • 斯 • 主 • 义

Nghĩa của 法西斯主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎxīsīzhǔyì] chủ nghĩa phát xít。一种最反动最野蛮的独裁制度和思想体系。对内实行恐怖统治,对外实行武力侵略和民族压迫。起源于意大利独裁者墨索里尼的法西斯党。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
法西斯主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法西斯主义 Tìm thêm nội dung cho: 法西斯主义