Từ: 波束 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波束:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 波 • 束

Nghĩa của 波束 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōshù] chùm sóng (sóng điện từ có tính phương hướng rất mạnh, dùng chỉ sóng ra-đa và vi ba )。指有很强的方向性的电磁波。用于雷达和微波通讯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc束:súc giấy
thóc束:thóc mách
thót束:thót bụng
thúc束:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút束:thút thít
波束 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波束 Tìm thêm nội dung cho: 波束