Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 波束 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōshù] chùm sóng (sóng điện từ có tính phương hướng rất mạnh, dùng chỉ sóng ra-đa và vi ba )。指有很强的方向性的电磁波。用于雷达和微波通讯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 束
| súc | 束: | súc giấy |
| thóc | 束: | thóc mách |
| thót | 束: | thót bụng |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thút | 束: | thút thít |

Tìm hình ảnh cho: 波束 Tìm thêm nội dung cho: 波束
