Từ: 明争暗斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明争暗斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 争 • 暗 • 斗

Nghĩa của 明争暗斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngzhēngàndòu] Hán Việt: MINH TRANH ÁM ĐẤU
tranh giành cấu xé lẫn nhau (mâu thuẫn cùng cực, tranh đấu gay gắt, không khoan nhượng)。明里暗里都在进行争斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh争:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh争:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh争:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám暗:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu
明争暗斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明争暗斗 Tìm thêm nội dung cho: 明争暗斗