Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铽, chiết tự chữ THẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铽

Chiết tự chữ thắc bao gồm chữ 金 忒 hoặc 钅 忒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铽 cấu thành từ 2 chữ: 金, 忒
  • ghim, găm, kim
  • thắc
  • 2. 铽 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 忒
  • kim
  • thắc
  • []

    U+94FD, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋱;
    Pinyin: te4;
    Việt bính: tik1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铽


    thắc, như "chất terbium (Tb)" (gdhn)

    Nghĩa của 铽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋱)
    [tè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÁC
    Téc-bi (nguyên tố hoá học, ký hiệu Tb.)。金属元素,符号Tb(terbium)。是一种稀土金属。银灰色。铽的化合物用做杀虫剂,也可用来治疗某些皮肤病。

    Chữ gần giống với 铽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铽

    ,

    Chữ gần giống 铽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铽 Tự hình chữ 铽 Tự hình chữ 铽 Tự hình chữ 铽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铽

    thắc:chất terbium (Tb)
    铽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铽 Tìm thêm nội dung cho: 铽