Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铽, chiết tự chữ THẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铽:
铽
Biến thể phồn thể: 鋱;
Pinyin: te4;
Việt bính: tik1;
铽
thắc, như "chất terbium (Tb)" (gdhn)
Pinyin: te4;
Việt bính: tik1;
铽
Nghĩa Trung Việt của từ 铽
thắc, như "chất terbium (Tb)" (gdhn)
Nghĩa của 铽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋱)
[tè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THÁC
Téc-bi (nguyên tố hoá học, ký hiệu Tb.)。金属元素,符号Tb(terbium)。是一种稀土金属。银灰色。铽的化合物用做杀虫剂,也可用来治疗某些皮肤病。
[tè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THÁC
Téc-bi (nguyên tố hoá học, ký hiệu Tb.)。金属元素,符号Tb(terbium)。是一种稀土金属。银灰色。铽的化合物用做杀虫剂,也可用来治疗某些皮肤病。
Chữ gần giống với 铽:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铽
鋱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铽
| thắc | 铽: | chất terbium (Tb) |

Tìm hình ảnh cho: 铽 Tìm thêm nội dung cho: 铽
